Saturday, January 15, 2011

Lỗi không kết nối được mạng LAN?

Mình vừa cài lại win hôm qua. Vào mạng thì vẫn bình thường nhưng lại không kết nối được mạng LAN. Ai biết cách sửa chỉ dùm với.
Khi vào My Network Places để lấy File Share của máy khác thì nó báo lỗi:



Thanks!!!
Thích (0)   (0)  |  Xem: 5.878  |  Trả lời: 3
Ngày gửi: 18/03/2010 - 00:13  |  Câu hỏi liên quan
Trả lời của bạn

Danh sách trả lời (3)

Gửi tin nhắn đến betiteo
Cái này thì ở máy share chưa cho quyền máy bạn vì vậy bạn không nhận đc file chia sẻ cảu người đó, bạn thử làm theo các cách sau nhé
đó là những cách thông dụng nhất, lưu ý bạn hãy tắt firewall trước khi share nhé
ping đến địa chỉ của máy đó xem 2 máy có thấy nhau không
cách 1: click chuột phải lên My Computer >> Manager: System tools \ Local Users and Groups \ Users
Kiểm tra accout Guest đã được bật hay chưa nếu chưa thì right click lên User Guest chọn Properties bỏ dấu check ở Account is disabled và check vào 2 dòng User cannot change password và Password never Expires. (thử xem sao nhé)
cách 2: Bạn vào Run gõ gpedit.msc -> ok. Tìm tới thẻ Windows Settings -> Security Settings -> Local Policies -> Security Options tìm mục:
1 - Accounts: Limit local account use of blank passwords to console logon only <--- Disable nó đi (Double click chọn disable)
2- Network access: Sharing and security model for local accounts <--- Double click Chọn Classic: Local users authenticate as themselves.(thử xem sao nhé)
cách 3:
1. Từ biểu tượng My Computer chọn Properties
2. Chọn Tab "Computer Name"
3. Click vào Network ID rồi Run Wizard
+ This computer is part of a business network, and use it to connect to the computers at work.
+ Tiếp đó sẽ có câu hỏi về máy tính có thuộc domain nào hay không. Trả lời có nếu máy tính của bạn có domain (thông thường là không có)
+ Rồi sau đó chọn lại tên của Workgroup của bạn
+ Restart máy tính là xong
Thích (0)   (0)
Ngày gửi: 18/03/2010 - 00:15  |  Bạn được cộng 10 điểm cho trả lời này
Gửi tin nhắn đến maytinhpro
Đây là một lỗi rất tổng quát có thể bắt nguồn từ nhiều nguyên nhân khác nhau, Không có cách tổng quát để khắc phục lỗi này. Sau đây là những thao tác bạn cần kiểm tra để tìm cách khắc phục lỗi này:


1 - Tắt Personal Firewall và Ping thử: Mặc định WinXP SP2 và Win2k3 SP1 có chức năng Personal Firewall để bảo vệ end-user khỏi sự xâm nhập từ các máy tính khác. Để tắt Personal Firewall:Click phải vào biểu tượng "My Network Place", chọn Properties, Double Click vào biểu tượng card mạng, chọn Properties, chọn tab Advanced, chọn Settings, chọn nút off.

Sau khi tắt Firewall, bạn hãy Ping thử để xem các máy có Ping được nhau không?



2 - Vào Properties của card mạng, kiểm tra xem có cài "Client For Microsoft Network" và "File and Printer Sharing" chưa?




3 - Kiểm tra Service "Work Station" có start chưa? (tromg mục service)
4 - Thử Stop Service "Windows Firewall"



5 - Lỗi "Guest Only": vào Local Security của máy B (máy đích) / security option / Network Access/ chỉnh thành Classic



6 - Lỗi Password Trắng: User không được để trắng password.



7 - Lỗi Không Có Quyền Truy Cập Qua Mạng:



8 - Lỗi Bị Cấm Truy Cập Qua Mạng:



9 - Truy cập được bằng IP, nhưng truy cập bằng tên không được: Lỗi chưa cài WINS
Thích (0)   (0)  |  Báo vi phạm  Trích dẫn
Ngày gửi: 18/03/2010 - 00:23  |  Bạn được cộng 10 điểm cho trả lời này
Gửi tin nhắn đến cholinhkien
Bạn tham khảo cái nì nữa nhá:

1. Click vào Start, chọn Run, gõ regedit vào hộp Open, và sau đó nhấn OK.
2. Xác định vị trí và sau đó nhấp đúp vào khóa registry sau đây:
HKEY_LOCAL_MACHINE \ SYSTEM \ CurrentControlSet \ Control \ LSA
3. Trong cửa sổ bên phải, nhấp đúp vào restrictanonymous.
4. Hãy chắc chắn rằng giá trị trong ô dữ liệu giá trị được thiết lập là 0, và sau đó nhấn OK.
5. Đóng Registry Editor.
6. Khởi động lại máy tính.

Friday, December 31, 2010

Hướng dẫn “lợi dụng” Google Code làm hosting chứa files

Nguon  minhmeo.
Một trong những phương pháp tăng tốc Website của bạn là giảm thiểu số lượng files, hình ảnh tải trực tiếp từ host càng nhiều càng tốt. Giảm không có nghĩa là xóa các files đó đi, mà lưu trữ nó ở một hosting khác trung gian. Nhờ đó, khách truy cập sẽ nhanh hơn và hạn chế rất lớn việc overload tài nguyên máy chủ (cpu,ram,..). Việc này càng cần pải thực hiện khi đa phần chúng ta sử dụng shared hosting – bị giới hạn 1 lượng CPU, Ram,.. nhất định.
Overload đồng nghĩa Hosting sẽ bị suppend. Image Credit: Wikipedia

Ở đâu?

Lưu trữ các file này (file tĩnh: css,js,ảnh,..) ở đâu để đảm bảo 2 yếu tố: miễn phí và ổn định?
  • Hình Ảnh thì bạn có thể sử dụng các Image Hosting miễn phí và nổi tiếng như: Imageshack.us, photobucket, flickr,…..
  • Các file khác (css,js,..) thì lưu trữ ở đâu? Làm gì có hosting miễn phí nào ổn định (ổn định ở đây là lâu dài nhé, đừng nói với mình Byet ,000webhost hay các hosting miễn phí là ổn định)! Và giải pháp Minh Mèo Blog muốn giới thiệu ở đây là Project Hosting của Google Code
Google Code là một trang web của Google trong đó tập trung các nhà phát triển các dự án phần mềm mã nguồn mở được hỗ trợ bởi Google. Trang có rất nhiều mã nguồn phần mềm và danh sách các dịch vụ có hỗ trợ các API công cộng để phục vụ cho việc phát triển các phần mềm hỗ trợ khác. (Wikipedia).

DEMO

Demo Minh Mèo Blog và bác Hưng Hutek “lợi dụng” Google Code để làm host chứa files:

Hướng dẫn đăng ký & sử dụng

  1. Đăng ký tài khoản Google (gmail, google adsense,….)
  2. Truy cập Google Code Project Hosting
  3. Điền vào form đăng ký. Ô Version control systemSource code license thì tùy bạn lựa chọn. Dùng cho nhu cầu cá nhân thì không cần quan tâm.
  4. Creat Project. Sau đó, bạn sẽ có 1 trang tương tự như: https://code.google.com/p/minhmeofiles/
  5. Nhấn vào Tab Downloads >>> New download. Rồi lựa chọn files cần upload (không quá 100 MB)
  6. Upload xong, bạn có thấy đường link tải files bạn vừa up. Demo: http://freebloggergadget.googlecode.com/files/Related_posts_hack.js
Việc còn lại là gì thì tự bạn biết rồi đấy!

Kết

Bạn hoàn toàn yên tâm vì việc “lợi dụng” này không vi phạm quy định của Google Code. Chúc mừng vì bạn là 1 trong nhiều người may mắn đọc bài này. Trong thời gian tới Minh Mèo Blog sẽ chia sẻ nhiều hơn về việc sử dụng các dịch vụ trung gian để tối ưu hóa tốc độ cho blog.

Dùng Google Code,Google Site làm host chứa file js

Thường thì việc lưu trữ các file js tại các host free như 110mb tuy tốc độ nhanh nhưng không ổn định.Hôm nay mình xin giới thiệu với các bạn cách dùng GC(Google Code) và GS(Google Site)để làm nơi lưu trữ file js
1.Với Google Code
Tạo 1 tài khoản GC>Đăng nhập GC>Creat a new project




Lựa chọn file lưu trữ là Js file.Up load file js của mình lên.

Download>New Download

Nhấp chuột trái vào file js lấy link download nhúng vào blog_> Ẹnjoy ^^
2.Đối với Google Site:
Tạo 1 tài khoản tại http://sites.google.com/ >Tạo trang web mới

Sau đó bạn upload file js lên>Tài liệu đính kèm>Tải lên

Lấy link file js (Chuột phải vào download chọn copy link) nhúng vào blog :)

Theo mình thì các bạn nên dùng GC vì tốc độ load rất nhanh !

Thursday, December 30, 2010

Chip Sandy Bridge của Intel

Chip Sandy Bridge của Intel sẽ là tâm điểm của IDF 2010

MTXT và máy tính để bàn với chip Core thế hệ tiếp theo của Intel sẽ xuất xưởng vào đầu năm sau, và nhà sản xuất chip sẽ sử dụng hội nghị của mình vào tuần sau để khuếch trương kiến trúc vi xử lý mới này.

Tại Hội nghị các nhà phát triển Intel (Intel Developer Forum – IDF), công ty sẽ làm sáng tỏ những cải tiến trong vi kiến trúc Sandy Bridge thế hệ kế tiếp của mình, mà được cho là mang lại những cải tiến đồ họa đáng kể cho các MTXT và máy tính để bàn.

Sandy Bridge là kiến trúc chip đầu tiên của Intel mà GPU (BXL đồ họa) và CPU được tích hợp trên cùng một tấm silicon. Công ty đã cho biết rằng các chip mới sẽ có khả năng phát video Blu-ray 3D, điều mà các chip Intel hiện tại chưa có khả năng thực hiện.

Đồ họa tích hợp với CPU cũng sẽ giúp quản lý năng lượng hiệu quả hơn cho MTXT, cho phép kéo thời gian sử dụng với Pin hơn. Sandy Bridge là thế hệ kế tiếp kiến trúc Nehalem của các BXL Core hiện tại của Intel

Kết quả kiểm thử của trang công nghệ Anandtech cho thấy các chip Sandy Bridge có hiệu năng tốt hơn so với bậc tiền nhiệm. Website này cũng cho biết rằng các chip mới quản lý năng lượng tốt hơn và cung cấp khả năng đồ họa đủ mạnh để cạnh tranh với một số card đồ họa rời cấp thấp.

Vi kiến trúc Sandy Bridge sẽ là một "thành tựu công nghệ", Nathan Brookwood, phân tích viên chính của Insight 64, cho biết.

Kiến trúc mới có thể sẽ thuyết phục được các khách hàng nâng cấp máy tính mà họ đã dùng vài năm nay, Brookwood nói. Thật thú vị để xem các chip mới giúp đảo ngược tình thế ế ẩm của ngành công nghiệp máy tính, Brookwood nói.

Chip của Intel chiếm hơn 80% trong các máy tính trên toàn thế giới. Tuy nhiên, các hãng nghiên cứu và các công ty chip, kể cả Intel, đã dự đoán sự tăng trưởng chậm hơn với các chip được xuất xưởng vào nửa cuối năm nay khi lượng xuất xưởng PC được dự báo chậm lại.

Lượng PC xuất xưởng thường phụ thuộc vào điều kiện kinh tế và người dùng nhanh chóng thay thế các máy tính “lão hóa” như thế nào. Nền kinh tế chưa tốt như mong đợi, và có thể người dân chưa mạnh tay chi cho MTXT, Brookwood nói.

Cũng thật thú vị để xem liệu những cải tiến đồ họa của Sandy Bridge có gây trở ngại sự tăng trưởng của các card đồ họa rời, Brookwood nói. HĐH Windows 7 của Microsoft cung cấp nội dung trực quan phong phú hơn và đòi hỏi nhiều hơn từ các BXL đồ họa trong hệ thống, và Intel sẽ tăng cường khả năng đồ họa của mình với mỗi thế hệ chip mới.

Các nhà phân tích đã chỉ ra rằng sự gia tăng đột ngột GPU rời ở trong các MTXT như là một dấu hiệu cho thấy người dùng không hài lòng với hiệu năng đồ họa tích hợp của các chip Intel Core mới nhất, được tung ra thị trường hồi đầu năm. Người dùng hiện đang chuyển sang cơ chế đồ họa có thể chuyển đổi, cho phép các tác vụ đặc biệt kiểu như xử lý video có thể được chuyển giữa CPU và GPU rời. GPU rời, cao cấp hơn đồ họa tích hợp, chỉ được dùng khi cần tới, giúp giữ thời lượng pin được lâu hơn.

Đối thủ của Intel, Advanced Micro Devices sẽ tung ra họ các chip với tên gọi là Fusion, mà tích hợp BXL đồ họa ngay bên trong CPU. AMD nói rằng những chip Fusion đầu tiên, tên mã Ontario, sẽ xuất hiện trong MTXT giá rẻ vào đầu năm sau. AMD trong tuần này cũng công bố chip tiêu thụ điện năng thấp chạy nhanh hơn, tên mã Zacate, cho các MTXT, máy tính để bàn và AIO – tất cả-trong-một.

Ngoài Sandy Bridge, dự kiến Intel sẽ công bố họ các BXL di động Atom, mà được thiết kế để sử dụng cho netbook, máy tính bảng, smartphone, và các thiết bị nhúng như các bộ thu tín hiệu truyền hình set-top box. Công ty sẽ cung cấp thêm nhiều chi tiết về BXL Atom sắp tới, có tên mã Tunnel Creek, mà sẽ được xuất xưởng vào quí 4/2010 và sẽ tăng cường sức mạnh cho các máy tính bảng và thiết bị nhúng tương lai.

Công ty cũng có thể công bố vài điều về Google TV, một nền tảng phần mềm và phần cứng được công bố bởi Google hồi tháng Năm mà kết hợp truyền hình và Internet vào trong một. Intel sẽ cung cấp chip Atom CE4100 đã được tối ưu hóa ở mức cao cho các TV và bộ thu set-top box. Các đối tác của Google TV bao gồm Sony và Logitech. Các chip Atom sẽ xuất hiện vào cuối năm nay trong các HDTV của Sony và đầu đĩa DVD Blu-ray.

Nguồn: IDG News Service, 9/9/2010

-------------------------------------------------------------------------------------------


Kiến trúc CPU Sandy Bridge của Intel có gì mới?

Tập đoàn Intel (Integrated Electronics) được thành lập năm 1968 tại Santa Clara, California của Hoa Kỳ. Ngày nay, Intel luôn được coi là "gã khổng lồ" trong lĩnh vực sản xuất vi xử lý cho máy vi tính, bo mạch cùng hàng loạt các linh kiện phục vụ cho máy tính xách tay, thiết bị di động... Kể từ năm 2007, Intel luôn vượt trước đối thủ của mình trong lĩnh vực chip xử lý là AMD với những bước nhảy tick-tock “nhịp nhàng”. Tại IDF 2010 (Hội nghị của các nhà phát triển Intel), lại một lần nữa tiếng "tock" của Intel được vang lên. Đó chính là “Sandy Bridge” - người kế nhiệm kiến trúc Nehalem "nổi đình đám" trong năm 2008. Có thể nói, Sandy Bridge chính là con bài chiến lược của hãng trong năm 2011.


Trong hội nghị IDF 2010, Intel cũng giới thiệu những "bước nhảy" công nghệ tiếp theo của mình đó là đó là Ivy Brigde và Haswell. Cả 2 sẽ lần lượt ra mắt vào trong năm 2011 và 2012. Như vậy dựa trên những gì Intel đã cũng cấp, chúng ta có thể thấy được những bước nhảy tick-tock của hãng này bao gồm:

2007 (Tick): Penryn - 45nm, 4-core, SSE4.
2008 (Tock): Nehalem - 45nm, 4-core, SSE4.2, HT, IMC và QPI.
2009 (Tick): Westmere - 32nm, 6 core, AES-NI, HT, IMC và QPI.
2010 (Tock): Sandy Bridge - 32nm, 4-8-core, AVX, HT, IMC và QPI.
2011 (Tick): Ivy Bridge - 22nm, chưa công bố.
2012 (Tock): Haswell - 22nm, chưa công bố.

Chú ý: Đằng sau tên kiến trúc là tiến trình sản xuất, số nhân trong một CPU và các công nghệ hỗ trợ


Vậy, tick-tock là gì? Tại sao Intel gọi chiến lược nghiên cứu cũng như phát triển các sản phẩm vi xử lý của mình là mô hình phát triển tick-tock. Trong đó một kiến trúc sẽ tồn tại cho 2 thế hệ sản phẩm. Tock: tiến trình sản xuất cũ, kiến trúc mới còn Tick: tiến trình sản xuất mới, kiến trúc cũ. Bởi vậy, có thể thấy Sandy Bridge nằm trong tiến trình Tock. Điều đó có nghĩa rằng đây là một CPU được Intel sử dụng tiến trình sản xuất cũ (cùng 32 nanomet như Westerme) nhưng sẽ có kiến trúc mới.

Bài viết sau đây sẽ cung cấp cho các bạn cái nhìn tổng quát về Sandy Bridge, thế hệ chíp xử lý mới của Intel theo tiếng việt là “cầu cát". Tại thời điểm cuối năm 2010 này, hầu như tất cả người sử dụng máy vi tính cũng như tín đồ của công nghệ đều mong chờ tiếng "tock" mang tên Sandy Bridge của Intel sẽ nổ vang khi chính thức được bán trên kệ vào năm sau. Cùng với Westmere, đây là kiến trúc đầu tiên của Intel được sản xuất trên tiến trình 32nm cùng với thế hệ 2 của Hi-K+ Metal Gate (Transistor cổng kim loại) mang lại hiệu suất cao và tiêu thụ ít điện năng hơn.

Sandy Bridge: GPU nằm chung với CPU


Nếu như với Nehalem, Intel cho GPU (nhân xử lý đồ họa) với CPU (bộ vi xử lý trung tâm) nằm trên 2 đế trong cùng một gói xử lý thì trong Sandy Bridge cả 2 lại được tích hợp trên cùng một đế với nhau. Với thiết kế này, 2 đơn vị xử lý là CPU và GPU sẽ sử dụng chung bộ nhớ đệm có trên chip. Theo Intel, nó sẽ giúp các CPU theo kiến trúc Sandy Bridge hoạt động nhanh hơn với tốc độ lớn hơn nhiều so với các thế hệ trước. Intel gọi nó là LLC (Last Level Cache), một loại băng thông được thiết kế với tốc độ lên đến 384GB/s. Đây có lẽ là cải tiến rất quan trọng vì GPU không cần phải kết nối trực tiếp từ bộ nhớ RAM. Qua đó, hệ thống sẽ giảm được độ trễ và tiết kiệm năng lượng hơn.

Không dừng lại ở đó, điều khá may mắn là đồ họa tích hợp trong CPU Sandy Bridge có sự cải thiện đáng kể so với nhân đồ họa tích hợp trong thế hệ Clarkdale đầu tiên. Điều này được thể hiện qua lượng đơn vị xử lý (execution unit - EU). Sandy Bridge có 2 phiên bản IGp (Integrated Graphics) là 6 và 12 EU, qua đó sẽ giúp người sử dụngchơi được kha khá các game nhẹ và trung bình mà không cần phải mua Card đồ họa rời.


Ngoài ra, Intel còn đầu tư thêm vào năng lực mã hóa/giải mã video trên IGP của mình. Đó chính là Intel Quick Sync Video. Cụ thể, tính năng này sẽ mang lại khả năng chuyển đổi định dạng video cho các thiết bị cầm tay và chia sẻ qua mạng một cách nhanh nhất. Đi cùng là Intel Stereoscopic 3D, Intel Clear Video HD giúp máy tính có khả năng phát video với chất lượng hình ảnh tốt và âm thanh trung thực nhất.

Chipset hỗ trợ Sandy Bridge?

Sandy Bridge sử dụng nền tảng chipset 6 series mang tên mã là Cougar Point. Thế hệ chipset này được trang bị những công nghệ tối ưu như vPro technology, SIPP giúp bảo mật và bảo vệ dữ liệu cùng với chức năng quản lý máy tính từ xa. Khả năng kết nối với các thiết bị ngoại vi cũng tốt hơn nhờ công nghệ Rapid Storage Technology.


Hơn thế nữa, để mở rộng khả năng tính toán số thực của mình, Sandy Bridge sẽ có một tập lệnh mới gọi là "Advanced Vector Extensions" (AVX). Các lệnh này là một dạng cải tiến của SSE. Đường dẫn dữ liệu sẽ được mở rộng từ 128-bit lên 256-bit, giới hạn lệnh hai toán hạng sẽ gia tăng lên thành bốn toán hạng, và các chức năng sắp xếp dữ liệu tiên tiến cũng được bổ sung. Các cải tiến của AVX cho phép CPU sở hữu khả năng tính toán số thực cao hơn gấp đôi so với trước đây.


Cuối cùng đó chính là tính năng Turbo Boost (TB) quen thuộc từ các phiên bản Core i vẫn sẽ xuất hiện. Tuy nhiên, điểm khác biệt nằm ở chỗ đây là phiên bản cải tiến TB 2.0. Cụ thể, TB 2.0 sẽ tự động tăng xung của CPU và GPU riêng tùy theo nhu cầu sử dụng. Mặc dù vậy, đây sẽ là tin buồn cho OverClocker khi có ý định ép xung với các dòng CPU 2011 của Intel.


--------------------------------------------------------------------------------------------------

Vi xử lý Sandy Bridge được Intel công bố chi tiết

Theo một thông báo mới đây, trong 2 quý đầu năm 2011, Intel sẽ cho ra mắt ít nhất 18 dòng vi xử lý Sandy Bridge dành cho desktop, và sẽ có 10 chip trong số đó được Intel tung ra trong tháng 1/2011, có thể trong khuôn khổ triển lãm CES 2011 tại Mỹ.


Xem bảng chi tiết, ta có thể thấy 18 dòng CPU sắp ra mắt thuộc các dòng Core i3, i5 i7 và Pentium với thiết kế socket LGA 1155. Chúng được tích hợp vi xử lý đồ hoạ và sẽ chạy trên nền tảng chipset mới Intel 6 series (P67, H67,...).


Về xung nhịp clock, các dòng chip mới sẽ có xung nhịp từ 2.2 GHz đến 3.4 GHz (riêng dòng Core i7-2600 có thể đạt 3.8 GHz khi bật chế độ Turbo Boost). Các dòng chip mới sẽ được chia thành nhiều phân khúc, phù hợp với nhiều đối tượng người dùng và với mức giá từ 22 đến 317 USD.

Nguồn: thongtincongnghe.com
----------------------------------------------------------------------------------------------


CPU Intel Sandy Bridge cho máy bàn sẽ chỉ tiêu thụ 45W - 65W điện


Nhờ vào việc ứng dụng qui trình Tick-Tock, trong từng thời kì Intel sẽ tung ra thị trường những dòng sản phẩm với tiêu chí ra sau sẽ tốt hơn ra trước. Sau kiến trúc Nehalem (ứng dụng cho BXL Core i5, i7), trong năm 2011 Intel sẽ giới thiệu dòng CPU 32nm mới sản xuất theo kiến trúc Sandy Bridge, có khả năng tiết kiệm điện đến 30% - 50% so với các sản phẩm cũ.

Hiện nay, BXL Core i5 cho máy để bàn có chỉ số tiêu thụ điện năng trong mức 73W - 87W, còn Core i7 lên đến 130W. Với Sandy Bridge, kiến trúc này có thể sản xuất ra các BXL bốn nhân (tên mã Yorkfield) có tích hợp chip đồ họa mà chỉ ăn 65W điện, tức bằng 50% so với Core i7 kiến trúc Nehalem. Tiết kiệm điện là một trong những tiêu chí đặc biệt và rất có ý nghĩa trong xây dựng máy tính chủ, bởi hệ thống sẽ tiêu tốn ít năng lượng hơn, đồng thời cũng mát hơn, ít tốn chi phí làm mát hơn.

Intel còn cho biết sẽ có vài dòng sản phẩm Yorkfield chỉ tiêu thụ 45W điện. Như vậy nếu CPU dành cho máy bàn chỉ tốn từ 45W - 65W điện, thì chúng ta có quyền hi vọng Intel sẽ xuất xưởng các sản phẩm dành cho MTXT tiêu thụ điện năng thật ấn tượng.

Nguồn Fudzilla- [trong bài viết http://www.tinhte.vn/]

Trang Web Thong Tin Ve CPU

http://www.cpu-world.com/
http://www.techpowerup.com/ , http://www.techpowerup.com/cpudb/


 

 

CPU Database

Below you will find a reference table of most current processors around today. The general sort order is by performance (higher in the list is faster), but since this is also dependent on the application, consider the listed order only to get a general idea.
Comments can be posted here.
Text search:
Show only:

– AMD –
Name Codename Package Socket Process Clock Multi Voltage Cache L1/L2/L3 TDP
Phenom II X6 1090T BE Thuban uPGA AM3 45nm 3200 MHz 16x 1.325V 768K / 3072K / 6144K 125W
Phenom II X6 1075T BE Thuban uPGA AM3 45nm 3000 MHz 15x 1.325V 768K / 3072K / 6144K 125W
Phenom II X6 1055T (125W) Thuban uPGA AM3 45nm 2800 MHz 14x 1.325V 768K / 3072K / 6144K 125W
Phenom II X6 1055T (95W) Thuban uPGA AM3 45nm 2800 MHz 14x 1.325V 768K / 3072K / 6144K 95W
Phenom II X6 1035T Thuban uPGA AM3 45nm 2600 MHz 13x 1.325V 768K / 3072K / 6144K 95W
Phenom II X4 965 BE (140W) Deneb uPGA AM3 45nm 3400 MHz 17x 1.325V 512K / 2048K / 6144K 140W
Phenom II X4 965 BE (125W) Deneb uPGA AM3 45nm 3400 MHz 17x 1.325V 512K / 2048K / 6144K 125W
Phenom II X4 955 BE Deneb uPGA AM3 45nm 3200 MHz 16x 1.325V 512K / 2048K / 6144K 125W
Phenom II X4 955 Deneb uPGA AM3 45nm 3200 MHz 16x 1.325V 512K / 2048K / 6144K 125W
Phenom II X4 945 (125W) Deneb uPGA AM3 45nm 3000 MHz 15x 1.325V 512K / 2048K / 6144K 125W
Phenom II X4 945 (95W) Deneb uPGA AM3 45nm 3000 MHz 15x 1.325V 512K / 2048K / 6144K 95W
Phenom II X4 925 Deneb uPGA AM3 45nm 2800 MHz 14x 1.325V 512K / 2048K / 6144K 95W
Phenom II X4 910 Deneb uPGA AM3 45nm 2600 MHz 13x 1.325V 512K / 2048K / 6144K 95W
Phenom II X4 910e Deneb uPGA AM3 45nm 2600 MHz 13x 1.125V 512K / 2048K / 6144K 65W
Phenom II X4 905e Deneb uPGA AM3 45nm 2500 MHz 12.5x 1.25V 512K / 2048K / 6144K 65W
Phenom II X4 900e Deneb uPGA AM3 45nm 2400 MHz 12x 1.25V 512K / 2048K / 6144K 65W
Phenom II X4 810 Deneb uPGA AM3 45nm 2600 MHz 13x 1.325V 512K / 2048K / 4096K 95W
Phenom II X4 805 Deneb uPGA AM3 45nm 2500 MHz 12.5x 1.325V 512K / 2048K / 4096K 95W
Phenom II X3 740 BE Heka uPGA AM3 45nm 3000 MHz 15x 1.25V 384K / 1536K / 6144K 95W
Phenom II X3 720 BE Heka uPGA AM3 45nm 2800 MHz 14x 1.25V 384K / 1536K / 6144K 95W
Phenom II X3 710 Heka uPGA AM3 45nm 2600 MHz 13x 1.25V 384K / 1536K / 6144K 95W
Phenom II X3 705e Heka uPGA AM3 45nm 2500 MHz 12.5x 1.15V 384K / 1536K / 6144K 65W
Phenom II X3 700e Heka uPGA AM3 45nm 2400 MHz 12x 1.15V 384K / 1536K / 6144K 65W
Phenom II X2 560 BE Callisto uPGA AM3 45nm 3300 MHz 16.5x 1.25V 256K / 1024K / 6144K 80W
Phenom II X2 555 BE Callisto uPGA AM3 45nm 3200 MHz 16x 1.25V 256K / 1024K / 6144K 80W
Phenom II X2 550 BE Callisto uPGA AM3 45nm 3100 MHz 15.5x 1.25V 256K / 1024K / 6144K 80W
Phenom II X2 550 Callisto uPGA AM3 45nm 3100 MHz 15.5x 1.25V 256K / 1024K / 6144K 80W
Phenom II X2 545 Callisto uPGA AM3 45nm 3000 MHz 15x 1.25V 256K / 1024K / 6144K 80W
Athlon II X3 450 Rana uPGA AM3 45nm 3200 MHz 16x 0V 256K / 1536K / 0K 95W
Athlon II X3 445 Rana uPGA AM3 45nm 3100 MHz 15.5x 0V 256K / 1536K / 0K 95W
Athlon II X3 440 Rana uPGA AM3 45nm 3000 MHz 15x 0V 256K / 1536K / 0K 95W
Athlon II X3 435 Rana uPGA AM3 45nm 2900 MHz 14.5x 0V 256K / 1536K / 0K 95W
Athlon II X3 425 Rana uPGA AM3 45nm 2700 MHz 13.5x 0V 256K / 1536K / 0K 95W
Athlon II X3 415e Rana uPGA AM3 45nm 2500 MHz 12.5x 0V 256K / 1536K / 0K 45W
Athlon II X3 405e Rana uPGA AM3 45nm 2300 MHz 11.5x 0V 256K / 1536K / 0K 45W
Athlon II X3 400e Rana uPGA AM3 45nm 2200 MHz 11x 0V 256K / 1536K / 0K 45W
Athlon II X2 260 Regor uPGA AM3 45nm 3200 MHz 16x 1.15V 128K / 1024K / 0K 65W
Athlon II X2 260u Regor uPGA AM3 45nm 1800 MHz 9x 1.05V 128K / 1024K / 0K 25W
Athlon II X2 255 Regor uPGA AM3 45nm 3100 MHz 15.5x 1.15V 128K / 1024K / 0K 65W
Athlon II X2 250 Regor uPGA AM3 45nm 3000 MHz 15x 1.25V 256K / 2048K / 0K 65W
Athlon II X2 250u Regor uPGA AM3 45nm 1600 MHz 8x 1.05V 128K / 1024K / 0K 25W
Athlon II X2 245 Regor uPGA AM3 45nm 2900 MHz 14.5x 1.25V 256K / 2048K / 0K 65W
Athlon II X2 245e Regor uPGA AM3 45nm 2900 MHz 14.5x 1.15V 128K / 1024K / 0K 45W
Athlon II X2 240 Regor uPGA AM3 45nm 2800 MHz 14x 1.25V 256K / 2048K / 0K 65W
Athlon II X2 240e Regor uPGA AM3 45nm 2800 MHz 14x 1.15V 128K / 1024K / 0K 45W
Athlon II X2 235e Regor uPGA AM3 45nm 2700 MHz 13.5x 1.15V 128K / 1024K / 0K 45W
Athlon II X2 220 Regor uPGA AM3 45nm 2800 MHz 14x 1.15V 128K / 512K / 0K 65W
Athlon II X2 215 Regor uPGA AM3 45nm 2700 MHz 13.5x 1.15V 128K / 512K / 0K 65W
Athlon II X2 210e Regor uPGA AM3 45nm 2600 MHz 13x 1.15V 128K / 512K / 0K 45W
Sempron 140 Sargas uPGA AM3 45nm 2700 MHz 13.5x 1.25V 128K / 1024K / 0K 45W
Phenom II X4 940 BE Deneb uPGA AM2+ 45nm 3000 MHz 15x 1.325V 512K / 2048K / 6144K 125W
Phenom II X4 920 Deneb uPGA AM2+ 45nm 2800 MHz 14x 1.325V 512K / 2048K / 6144K 125W
Phenom X4 9950 BE (140W) Agena uPGA AM2+ 65nm 2600 MHz 13x 1.3V 512K / 2048K / 2048K 140W
Phenom X4 9950 BE (125W) Agena uPGA AM2+ 65nm 2600 MHz 13x 1.3V 512K / 2048K / 2048K 125W
Phenom X4 9850 BE Agena uPGA AM2+ 65nm 2500 MHz 12.5x 1.3V 512K / 2048K / 2048K 125W
Phenom X4 9850 (125W) Agena uPGA AM2+ 65nm 2500 MHz 12.5x 1.3V 512K / 2048K / 2048K 125W
Phenom X4 9850 (95W) Agena uPGA AM2+ 65nm 2500 MHz 12.5x 1.25V 512K / 2048K / 2048K 95W
Phenom X4 9750 (125W) Agena uPGA AM2+ 65nm 2400 MHz 12x 1.3V 512K / 2048K / 2048K 125W
Phenom X4 9750 (95W) Agena uPGA AM2+ 65nm 2400 MHz 12x 1.25V 512K / 2048K / 2048K 95W
Phenom X4 9650 Agena uPGA AM2+ 65nm 2300 MHz 11.5x 1.25V 512K / 2048K / 2048K 95W
Phenom X4 9600 BE Agena uPGA AM2+ 65nm 2300 MHz 11.5x 1.25V 512K / 2048K / 2048K 95W
Phenom X4 9600 Agena uPGA AM2+ 65nm 2300 MHz 11.5x 1.25V 512K / 2048K / 2048K 95W
Phenom X4 9550 Agena uPGA AM2+ 65nm 2200 MHz 11x 1.25V 512K / 2048K / 2048K 95W
Phenom X4 9500 Agena uPGA AM2+ 65nm 2200 MHz 11x 1.25V 512K / 2048K / 2048K 95W
Phenom X4 9450e Agena uPGA AM2+ 65nm 2100 MHz 10.5x 1.125V 512K / 2048K / 2048K 65W
Phenom X4 9350e Agena uPGA AM2+ 65nm 2000 MHz 10x 1.125V 512K / 2048K / 2048K 65W
Phenom X4 9150e Agena uPGA AM2+ 65nm 1800 MHz 9x 1.125V 512K / 2048K / 2048K 65W
Phenom X4 9100e Agena uPGA AM2+ 65nm 1800 MHz 9x 1.15V 512K / 2048K / 2048K 65W
Phenom X3 8750 BE Toliman uPGA AM2+ 65nm 2400 MHz 12x 1.25V 384K / 1536K / 2048K 95W
Phenom X3 8750 Toliman uPGA AM2+ 65nm 2400 MHz 12x 1.25V 384K / 1536K / 2048K 95W
Phenom X3 8650 Toliman uPGA AM2+ 65nm 2300 MHz 11.5x 1.25V 384K / 1536K / 2048K 95W
Phenom X3 8600 Toliman uPGA AM2+ 65nm 2300 MHz 11.5x 1.25V 384K / 1536K / 2048K 95W
Phenom X3 8450 Toliman uPGA AM2+ 65nm 2100 MHz 10.5x 1.25V 384K / 1536K / 2048K 95W
Phenom X3 8450e Toliman uPGA AM2+ 65nm 2100 MHz 10.5x 1.25V 384K / 1536K / 2048K 65W
Phenom X3 8400 Toliman uPGA AM2+ 65nm 2100 MHz 10.5x 1.25V 384K / 1536K / 2048K 95W
Phenom X3 8250e Toliman uPGA AM2+ 65nm 1900 MHz 9.5x 1.25V 384K / 1536K / 2048K 65W
Athlon X2 7850 BE Kuma uPGA AM2+ 65nm 2800 MHz 14x 1.25V 256K / 512K / 2048K 95W
Athlon X2 7750 BE Kuma uPGA AM2+ 65nm 2700 MHz 13.5x 1.325V 256K / 512K / 2048K 95W
Athlon X2 7550 Kuma uPGA AM2+ 65nm 2500 MHz 12.5x 1.325V 256K / 512K / 2048K 95W
Athlon X2 7450 Kuma uPGA AM2+ 65nm 2400 MHz 12x 1.325V 256K / 512K / 2048K 95W
Athlon X2 BE-2400 Brisbane uPGA AM2 65nm 2300 MHz 11.5x 1.25V 256K / 512K / 0K 45W
Athlon X2 BE-2350 Brisbane uPGA AM2 65nm 2100 MHz 10.5x 1.25V 256K / 512K / 0K 45W
Athlon X2 BE-2300 Brisbane uPGA AM2 65nm 1900 MHz 9.5x 1.25V 256K / 512K / 0K 45W
Athlon X2 5050e Brisbane uPGA AM2 65nm 2600 MHz 13x 1.15V 256K / 512K / 0K 45W
Athlon X2 4850e Brisbane uPGA AM2 65nm 2500 MHz 12.5x 1.15V 256K / 512K / 0K 45W
Athlon X2 4450e Brisbane uPGA AM2 65nm 2300 MHz 11.5x 1.15V 256K / 512K / 0K 45W
Athlon X2 4050e Brisbane uPGA AM2 65nm 2100 MHz 10.5x 1.15V 256K / 512K / 0K 45W
Athlon 64 FX-62 Windsor uPGA AM2 90nm 2800 MHz 14x 1.35V 256K / 1024K / 0K 125W
Athlon 64 X2 6400+ BE Windsor uPGA AM2 90nm 3200 MHz 16x 1.35V 256K / 1024K / 0K 125W
Athlon 64 X2 6000+ Brisbane uPGA AM2 65nm 3100 MHz 15.5x 1.4V 256K / 512K / 0K 89W
Athlon 64 X2 6000+ Windsor uPGA AM2 90nm 3000 MHz 15x 1.35V 256K / 1024K / 0K 125W
Athlon 64 X2 5800+ Brisbane uPGA AM2 65nm 3000 MHz 15x 1.4V 256K / 512K / 0K 89W
Athlon 64 X2 5600+ Brisbane uPGA AM2 65nm 2900 MHz 14.5x 1.325V 256K / 512K / 0K 65W
Athlon 64 X2 5600+ Windsor uPGA AM2 90nm 2800 MHz 14x 1.35V 256K / 1024K / 0K 89W
Athlon 64 X2 5400+ BE Brisbane uPGA AM2 65nm 2800 MHz 14x 1.325V 256K / 512K / 0K 65W
Athlon 64 X2 5400+ Brisbane uPGA AM2 65nm 2800 MHz 14x 1.325V 256K / 512K / 0K 65W
Athlon 64 X2 5400+ Windsor uPGA AM2 90nm 2800 MHz 14x 1.35V 256K / 512K / 0K 89W
Athlon 64 X2 5200+ Brisbane uPGA AM2 65nm 2700 MHz 13.5x 1.25V 256K / 512K / 0K 65W
Athlon 64 X2 5200+ Windsor uPGA AM2 90nm 2600 MHz 13x 1.35V 256K / 1024K / 0K 89W
Athlon 64 X2 5200+ EE Windsor uPGA AM2 90nm 2600 MHz 13x 1.25V 256K / 1024K / 0K 65W
Athlon 64 X2 5000+ BE Brisbane uPGA AM2 65nm 2600 MHz 13x 1.325V 256K / 512K / 0K 65W
Athlon 64 X2 5000+ Brisbane uPGA AM2 65nm 2600 MHz 13x 1.325V 256K / 512K / 0K 65W
Athlon 64 X2 5000+ Windsor uPGA AM2 90nm 2600 MHz 13x 1.35V 256K / 512K / 0K 89W
Athlon 64 X2 5000+ EE Windsor uPGA AM2 90nm 2600 MHz 13x 1.25V 256K / 1024K / 0K 65W
Athlon 64 X2 4800+ Brisbane uPGA AM2 65nm 2500 MHz 12.5x 1.325V 256K / 512K / 0K 65W
Athlon 64 X2 4800+ Windsor uPGA AM2 90nm 2400 MHz 12x 1.35V 256K / 1024K / 0K 89W
Athlon 64 X2 4800+ EE Windsor uPGA AM2 90nm 2400 MHz 12x 1.25V 256K / 1024K / 0K 65W
Athlon 64 X2 4600+ Brisbane uPGA AM2 65nm 2400 MHz 12x 1.325V 256K / 512K / 0K 65W
Athlon 64 X2 4600+ Windsor uPGA AM2 90nm 2400 MHz 12x 1.35V 256K / 512K / 0K 89W
Athlon 64 X2 4600+ EE Windsor uPGA AM2 90nm 2400 MHz 12x 1.25V 256K / 512K / 0K 65W
Athlon 64 X2 4400+ Brisbane uPGA AM2 65nm 2300 MHz 11.5x 1.25V 256K / 512K / 0K 65W
Athlon 64 X2 4400+ Windsor uPGA AM2 90nm 2200 MHz 11x 1.35V 256K / 1024K / 0K 89W
Athlon 64 X2 4400+ EE Windsor uPGA AM2 90nm 2200 MHz 11x 1.25V 256K / 1024K / 0K 65W
Athlon 64 X2 4200+ Brisbane uPGA AM2 65nm 2200 MHz 11x 1.25V 256K / 512K / 0K 65W
Athlon 64 X2 4200+ Windsor uPGA AM2 90nm 2200 MHz 11x 1.35V 256K / 512K / 0K 89W
Athlon 64 X2 4200+ EE Windsor uPGA AM2 90nm 2200 MHz 11x 1.25V 256K / 512K / 0K 65W
Athlon 64 X2 4000+ Brisbane uPGA AM2 65nm 2100 MHz 10.5x 1.25V 256K / 512K / 0K 65W
Athlon 64 X2 4000+ Windsor uPGA AM2 90nm 2000 MHz 10x 1.35V 256K / 1024K / 0K 89W
Athlon 64 X2 4000+ EE Windsor uPGA AM2 90nm 2000 MHz 10x 1.25V 256K / 1024K / 0K 65W
Athlon 64 X2 3800+ Windsor uPGA AM2 90nm 2000 MHz 10x 1.35V 256K / 512K / 0K 89W
Athlon 64 X2 3800+ EE Windsor uPGA AM2 90nm 2000 MHz 10x 1.25V 256K / 512K / 0K 65W
Athlon 64 X2 3800+ EE SFF Windsor uPGA AM2 90nm 2000 MHz 10x 1.075V 256K / 512K / 0K 35W
Athlon 64 X2 3600+ Brisbane uPGA AM2 65nm 1900 MHz 9.5x 1.25V 256K / 512K / 0K 65W
Athlon 64 X2 3600+ EE Windsor uPGA AM2 90nm 2000 MHz 10x 1.25V 256K / 256K / 0K 65W
Athlon 64 LE-1660 Lima uPGA AM2 65nm 2800 MHz 14x 1.4V 128K / 512K / 0K 45W
Athlon 64 LE-1640 Lima uPGA AM2 65nm 2700 MHz 13.5x 1.4V 128K / 512K / 0K 45W
Athlon 64 LE-1640 Windsor uPGA AM2 90nm 2600 MHz 13x 1.4V 128K / 1024K / 0K 45W
Athlon 64 LE-1620 Windsor uPGA AM2 90nm 2400 MHz 12x 1.4V 128K / 1024K / 0K 45W
Athlon 64 LE-1600 Windsor uPGA AM2 90nm 2200 MHz 11x 1.4V 128K / 1024K / 0K 45W
Athlon 64 4000+ Windsor uPGA AM2 90nm 2600 MHz 13x 1.4V 128K / 512K / 0K 62W
Athlon 64 4000+ Orleans uPGA AM2 90nm 2600 MHz 13x 1.4V 128K / 512K / 0K 62W
Athlon 64 3800+ Lima uPGA AM2 65nm 2400 MHz 12x 1.4V 128K / 512K / 0K 45W
Athlon 64 3800+ Windsor uPGA AM2 90nm 2400 MHz 12x 1.4V 128K / 512K / 0K 62W
Athlon 64 3800+ Orleans uPGA AM2 90nm 2400 MHz 12x 1.4V 128K / 512K / 0K 62W
Athlon 64 3500+ Lima uPGA AM2 65nm 2200 MHz 11x 1.35V 128K / 512K / 0K 45W
Athlon 64 3500+ Windsor uPGA AM2 90nm 2200 MHz 11x 1.4V 128K / 512K / 0K 62W
Athlon 64 3500+ Orleans uPGA AM2 90nm 2200 MHz 11x 1.4V 128K / 512K / 0K 62W
Athlon 64 3500+ EE Orleans uPGA AM2 90nm 2200 MHz 11x 1.25V 128K / 512K / 0K 35W
Athlon 64 3200+ Lima uPGA AM2 65nm 2000 MHz 10x 1.35V 128K / 512K / 0K 45W
Athlon 64 3200+ Orleans uPGA AM2 90nm 2000 MHz 10x 1.4V 128K / 512K / 0K 62W
Athlon 64 3000+ Orleans uPGA AM2 90nm 1800 MHz 9x 1.4V 128K / 512K / 0K 62W
Athlon 64 2650e Lima uPGA AM2 65nm 1600 MHz 8x 0V 128K / 512K / 0K 15W
Athlon 64 2600+ Lima uPGA AM2 65nm 1600 MHz 8x 1.1V 128K / 512K / 0K 15W
Athlon 64 2000+ Lima uPGA AM2 65nm 1000 MHz 5x 0.9V 128K / 512K / 0K 8W
Sempron X2 2300 Brisbane uPGA AM2 65nm 2200 MHz 11x 0V 128K / 256K / 0K 65W
Sempron X2 2200 Brisbane uPGA AM2 65nm 2000 MHz 10x 0V 128K / 256K / 0K 65W
Sempron X2 2100 Brisbane uPGA AM2 65nm 1800 MHz 9x 0V 128K / 256K / 0K 65W
Sempron LE-1300 Sparta uPGA AM2 65nm 2300 MHz 11.5x 1.35V 128K / 512K / 0K 45W
Sempron LE-1250 Sparta uPGA AM2 65nm 2200 MHz 11x 1.35V 128K / 512K / 0K 45W
Sempron LE-1200 Sparta uPGA AM2 65nm 2100 MHz 10.5x 1.35V 128K / 512K / 0K 45W
Sempron LE-1150 Sparta uPGA AM2 65nm 2000 MHz 10x 1.35V 128K / 256K / 0K 45W
Sempron LE-1100 Sparta uPGA AM2 65nm 1900 MHz 9.5x 1.35V 128K / 256K / 0K 45W
Sempron 3800+ Manila uPGA AM2 90nm 2200 MHz 11x 1.4V 128K / 256K / 0K 62W
Sempron 3600+ Manila uPGA AM2 90nm 2000 MHz 10x 1.4V 128K / 256K / 0K 62W
Sempron 3500+ Manila uPGA AM2 90nm 2000 MHz 10x 1.4V 128K / 128K / 0K 62W
Sempron 3500+ EE SFF Manila uPGA AM2 90nm 2000 MHz 10x 1.25V 128K / 128K / 0K 35W
Sempron 3400+ Manila uPGA AM2 90nm 1800 MHz 9x 1.4V 128K / 256K / 0K 62W
Sempron 3400+ EE SFF Manila uPGA AM2 90nm 1800 MHz 9x 1.25V 128K / 256K / 0K 35W
Sempron 3200+ Manila uPGA AM2 90nm 1800 MHz 9x 1.4V 128K / 128K / 0K 62W
Sempron 3200+ EE SFF Manila uPGA AM2 90nm 1800 MHz 9x 1.25V 128K / 128K / 0K 35W
Sempron 3000+ Manila uPGA AM2 90nm 1600 MHz 8x 1.4V 128K / 256K / 0K 62W
Sempron 3000+ EE SFF Manila uPGA AM2 90nm 1600 MHz 8x 1.25V 128K / 256K / 0K 35W
Sempron 2800+ Manila uPGA AM2 90nm 1600 MHz 8x 1.4V 128K / 128K / 0K 62W
Athlon 64 FX-60 Toledo uPGA 939 90nm 2600 MHz 13x 1.35V 128K / 2048K / 0K 110W
Athlon 64 FX-57 San Diego uPGA 939 90nm 2800 MHz 14x 1.4V 128K / 1024K / 0K 104W
Athlon 64 X2 5000+ EE Windsor uPGA AM2 90nm 2600 MHz 13x 1.25V 128K / 512K / 0K 65W
Athlon 64 FX-55 San Diego uPGA 939 90nm 2600 MHz 13x 1.4V 128K / 1024K / 0K 104W
Athlon 64 FX-55 Clawhammer uPGA 939 130nm 2600 MHz 13x 1.5V 128K / 1024K / 0K 104W
Athlon 64 FX-53 Clawhammer uPGA 939 130nm 2400 MHz 12x 1.5V 128K / 1024K / 0K 89W
Athlon 64 X2 4800+ Toledo uPGA 939 90nm 2400 MHz 12x 1.35V 128K / 1024K / 0K 110W
Athlon 64 X2 4600+ Toledo uPGA 939 90nm 2400 MHz 12x 1.35V 128K / 512K / 0K 89W
Athlon 64 X2 4600+ Manchester uPGA 939 90nm 2400 MHz 12x 1.35V 128K / 512K / 0K 110W
Athlon 64 X2 4400+ Toledo uPGA 939 90nm 2200 MHz 11x 1.35V 128K / 1024K / 0K 110W
Athlon 64 X2 4200+ Toledo uPGA 939 90nm 2200 MHz 11x 1.35V 128K / 512K / 0K 89W
Athlon 64 X2 4200+ Manchester uPGA 939 90nm 2200 MHz 11x 1.35V 128K / 512K / 0K 89W
Athlon 64 X2 3800+ Toledo uPGA 939 90nm 2000 MHz 10x 1.35V 128K / 512K / 0K 89W
Athlon 64 X2 3800+ Manchester uPGA 939 90nm 2000 MHz 10x 1.35V 128K / 512K / 0K 89W
Athlon 64 X2 3600+ Manchester uPGA 939 90nm 2000 MHz 10x 1.35V 128K / 256K / 0K 89W
Athlon 64 4000+ Toledo uPGA 939 90nm 2400 MHz 12x 1.35V 128K / 1024K / 0K 89W
Athlon 64 4000+ San Diego uPGA 939 90nm 2400 MHz 12x 1.4V 128K / 1024K / 0K 89W
Athlon 64 4000+ Clawhammer uPGA 939 130nm 2400 MHz 12x 1.5V 128K / 1024K / 0K 89W
Athlon 64 3800+ Venice uPGA 939 90nm 2400 MHz 12x 1.4V 128K / 512K / 0K 89W
Athlon 64 3800+ Newcastle uPGA 939 130nm 2400 MHz 12x 1.5V 128K / 512K / 0K 89W
Athlon 64 3700+ Toledo uPGA 939 90nm 2200 MHz 11x 1.35V 128K / 1024K / 0K 89W
Athlon 64 3700+ San Diego uPGA 939 90nm 2200 MHz 11x 1.4V 128K / 1024K / 0K 89W
Athlon 64 3500+ Manchester uPGA 939 90nm 2200 MHz 11x 1.35V 128K / 512K / 0K 67W
Athlon 64 3500+ San Diego uPGA 939 90nm 2200 MHz 11x 1.4V 128K / 512K / 0K 67W
Athlon 64 3500+ Venice uPGA 939 90nm 2200 MHz 11x 1.4V 128K / 512K / 0K 67W
Athlon 64 3500+ Winchester uPGA 939 90nm 2200 MHz 11x 1.4V 128K / 512K / 0K 67W
Athlon 64 3500+ Clawhammer uPGA 939 130nm 2200 MHz 11x 1.5V 128K / 512K / 0K 89W
Athlon 64 3500+ Newcastle uPGA 939 130nm 2200 MHz 11x 1.5V 128K / 512K / 0K 89W
Athlon 64 3400+ Venice uPGA 939 90nm 2200 MHz 11x 1.4V 128K / 512K / 0K 67W
Athlon 64 3400+ Newcastle uPGA 939 130nm 2200 MHz 11x 1.5V 128K / 512K / 0K 89W
Athlon 64 3200+ Manchester uPGA 939 90nm 2000 MHz 10x 1.35V 128K / 512K / 0K 67W
Athlon 64 3200+ Venice uPGA 939 90nm 2000 MHz 10x 1.4V 128K / 512K / 0K 67W
Athlon 64 3200+ Winchester uPGA 939 90nm 2000 MHz 10x 1.4V 128K / 512K / 0K 67W
Athlon 64 3200+ Newcastle uPGA 939 130nm 2000 MHz 10x 1.5V 128K / 512K / 0K 89W
Athlon 64 3000+ Venice uPGA 939 90nm 1800 MHz 9x 1.4V 128K / 512K / 0K 67W
Athlon 64 3000+ Winchester uPGA 939 90nm 1800 MHz 9x 1.4V 128K / 512K / 0K 67W
Athlon 64 3000+ Newcastle uPGA 939 130nm 1800 MHz 9x 1.5V 128K / 512K / 0K 89W
Athlon 64 3700+ Clawhammer uPGA 754 130nm 2400 MHz 12x 1.5V 128K / 1024K / 0K 89W
Athlon 64 3400+ Venice uPGA 754 90nm 2400 MHz 12x 1.4V 128K / 512K / 0K 67W
Athlon 64 3400+ Clawhammer uPGA 754 130nm 2400 MHz 12x 1.5V 128K / 512K / 0K 89W
Athlon 64 3400+ Clawhammer uPGA 754 130nm 2200 MHz 11x 1.5V 128K / 1024K / 0K 89W
Athlon 64 3400+ Newcastle uPGA 754 130nm 2400 MHz 12x 1.5V 128K / 512K / 0K 89W
Athlon 64 3300+ Newcastle uPGA 754 130nm 2400 MHz 12x 1.5V 128K / 256K / 0K 89W
Athlon 64 3200+ Venice uPGA 754 90nm 2200 MHz 11x 1.4V 128K / 512K / 0K 59W
Athlon 64 3200+ Clawhammer uPGA 754 130nm 2200 MHz 11x 1.5V 128K / 512K / 0K 89W
Athlon 64 3200+ Clawhammer uPGA 754 130nm 2000 MHz 10x 1.5V 128K / 1024K / 0K 89W
Athlon 64 3200+ Newcastle uPGA 754 130nm 2200 MHz 11x 1.5V 128K / 512K / 0K 89W
Athlon 64 3000+ Venice uPGA 754 90nm 2000 MHz 10x 1.4V 128K / 512K / 0K 51W
Athlon 64 3000+ Venice uPGA 754 90nm 2000 MHz 10x 1.35V 128K / 512K / 0K 51W
Athlon 64 3000+ Clawhammer uPGA 754 130nm 2000 MHz 10x 1.5V 128K / 512K / 0K 89W
Athlon 64 3000+ Newcastle uPGA 754 130nm 2000 MHz 10x 1.5V 128K / 512K / 0K 89W
Athlon 64 2800+ Clawhammer uPGA 754 130nm 1800 MHz 9x 1.5V 128K / 512K / 0K 89W
Athlon 64 2800+ Newcastle uPGA 754 130nm 1800 MHz 9x 1.5V 128K / 512K / 0K 89W
Athlon 64 1500+ Venice uPGA 754 90nm 1000 MHz 5x 0.9V 128K / 512K / 0K 9W
Sempron 3400+ Palermo uPGA 754 90nm 2000 MHz 10x 1.4V 128K / 256K / 0K 62W
Sempron 3300+ Palermo uPGA 754 90nm 2000 MHz 10x 1.4V 128K / 256K / 0K 62W
Sempron 3300+ Georgetown uPGA 754 90nm 2000 MHz 10x 1.4V 128K / 128K / 0K 62W
Sempron 3100+ Palermo uPGA 754 90nm 1800 MHz 9x 1.4V 128K / 256K / 0K 62W
Sempron 3100+ Georgetown uPGA 754 90nm 1800 MHz 9x 1.4V 128K / 256K / 0K 62W
Sempron 3100+ Paris uPGA 754 130nm 1800 MHz 9x 1.4V 128K / 256K / 0K 62W
Sempron 3000+ Palermo uPGA 754 90nm 1800 MHz 9x 1.4V 128K / 256K / 0K 62W
Sempron 3000+ Georgetown uPGA 754 90nm 1800 MHz 9x 1.4V 128K / 128K / 0K 62W
Sempron 3000+ Paris uPGA 754 130nm 1800 MHz 9x 1.4V 128K / 128K / 0K 62W
Sempron 2800+ Palermo uPGA 754 90nm 1600 MHz 8x 1.4V 128K / 256K / 0K 62W
Sempron 2800+ Georgetown uPGA 754 90nm 1600 MHz 8x 1.4V 128K / 256K / 0K 62W
Sempron 2600+ Palermo uPGA 754 90nm 1600 MHz 8x 1.4V 128K / 128K / 0K 62W
Sempron 2600+ Georgetown uPGA 754 90nm 1600 MHz 8x 1.4V 128K / 128K / 0K 62W
Sempron 2500+ Palermo uPGA 754 90nm 1400 MHz 7x 1.4V 128K / 256K / 0K 62W
Athlon XP 3200+ Barton uPGA A 130nm 2200 MHz 11x 1.65V 128K / 512K / 0K 77W
Athlon XP 3000+ Barton uPGA A 130nm 2100 MHz 10.5x 1.65V 128K / 512K / 0K 68W
Athlon XP 3000+ Barton uPGA A 130nm 2167 MHz 13x 1.65V 128K / 512K / 0K 68W
Athlon XP 2800+ Barton uPGA A 130nm 2083 MHz 12.5x 1.65V 128K / 512K / 0K 68W
Athlon XP 2800+ DTR Barton uPGA A 130nm 2083 MHz 12.5x 1.5V 128K / 512K / 0K 68W
Athlon XP 2700+ Thoroughbred uPGA A 130nm 2167 MHz 13x 1.65V 128K / 256K / 0K 62W
Athlon XP 2600+ Barton uPGA A 130nm 1917 MHz 11.5x 1.65V 128K / 512K / 0K 68W
Athlon XP 2600+ DTR Barton uPGA A 130nm 1917 MHz 11.5x 1.5V 128K / 512K / 0K 68W
Athlon XP 2600+ Thoroughbred uPGA A 130nm 2083 MHz 12.5x 1.65V 128K / 256K / 0K 62W
Athlon XP 2600+ Thoroughbred uPGA A 130nm 2133 MHz 16x 1.65V 128K / 256K / 0K 62W
Athlon XP 2500+ Barton uPGA A 130nm 1833 MHz 11x 1.65V 128K / 512K / 0K 68W
Athlon XP 2500+ DTR Barton uPGA A 130nm 1833 MHz 11x 1.5V 128K / 512K / 0K 68W
Athlon XP 2400+ Thorton uPGA A 130nm 2000 MHz 15x 1.65V 128K / 256K / 0K 62W
Athlon XP 2400+ Thorton uPGA A 130nm 2000 MHz 15x 1.6V 128K / 256K / 0K 62W
Athlon XP 2400+ Thoroughbred uPGA A 130nm 2000 MHz 15x 1.65V 128K / 256K / 0K 62W
Athlon XP 2400+ Thoroughbred uPGA A 130nm 2000 MHz 15x 1.6V 128K / 256K / 0K 62W
Athlon XP 2200+ Thorton uPGA A 130nm 1800 MHz 13.5x 1.6V 128K / 256K / 0K 62W
Athlon XP 2200+ Thoroughbred uPGA A 130nm 1800 MHz 13.5x 1.65V 128K / 256K / 0K 62W
Athlon XP 2200+ Thoroughbred uPGA A 130nm 1800 MHz 13.5x 1.6V 128K / 256K / 0K 62W
Athlon XP 2100+ Thoroughbred uPGA A 130nm 1733 MHz 13x 1.6V 128K / 256K / 0K 62W
Athlon XP 2100+ Palomino uPGA A 180nm 1733 MHz 13x 1.75V 128K / 256K / 0K 62W
Athlon XP 2000+ Thorton uPGA A 130nm 1667 MHz 12.5x 1.6V 128K / 256K / 0K 62W
Athlon XP 2000+ Thoroughbred uPGA A 130nm 1667 MHz 12.5x 1.65V 128K / 256K / 0K 62W
Athlon XP 2000+ Thoroughbred uPGA A 130nm 1667 MHz 12.5x 1.6V 128K / 256K / 0K 62W
Athlon XP 2000+ Palomino uPGA A 180nm 1667 MHz 12.5x 1.75V 128K / 256K / 0K 62W
Athlon XP 1900+ Thoroughbred uPGA A 130nm 1600 MHz 12x 1.5V 128K / 256K / 0K 62W
Athlon XP 1900+ Palomino uPGA A 180nm 1600 MHz 12x 1.75V 128K / 256K / 0K 62W
Athlon XP 1800+ Thoroughbred uPGA A 130nm 1533 MHz 11.5x 1.6V 128K / 256K / 0K 62W
Athlon XP 1800+ Thoroughbred uPGA A 130nm 1533 MHz 11.5x 1.5V 128K / 256K / 0K 62W
Athlon XP 1800+ Palomino uPGA A 180nm 1533 MHz 11.5x 1.75V 128K / 256K / 0K 62W
Athlon XP 1700+ Thoroughbred uPGA A 130nm 1467 MHz 11x 1.6V 128K / 256K / 0K 50W
Athlon XP 1700+ Thoroughbred uPGA A 130nm 1467 MHz 11x 1.5V 128K / 256K / 0K 50W
Athlon XP 1700+ Palomino uPGA A 180nm 1467 MHz 11x 1.75V 128K / 256K / 0K 62W
Athlon XP 1600+ Thoroughbred uPGA A 130nm 1400 MHz 10.5x 1.6V 128K / 256K / 0K 62W
Athlon XP 1600+ Palomino uPGA A 180nm 1400 MHz 10.5x 1.75V 128K / 256K / 0K 62W
Athlon XP 1500+ Palomino uPGA A 180nm 1333 MHz 10x 1.75V 128K / 256K / 0K 60W
Sempron 3300+ Barton uPGA A 130nm 2200 MHz 11x 1.65V 128K / 512K / 0K 62W
Sempron 3000+ Barton uPGA A 130nm 2000 MHz 12x 1.6V 128K / 512K / 0K 62W
Sempron 2800+ Barton uPGA A 130nm 2000 MHz 12x 1.6V 128K / 256K / 0K 62W
Sempron 2800+ Thoroughbred uPGA A 130nm 1992 MHz 12x 1.4V 128K / 256K / 0K 62W
Sempron 2600+ Barton uPGA A 130nm 1833 MHz 11x 1.6V 128K / 256K / 0K 62W
Sempron 2600+ Thoroughbred uPGA A 130nm 1833 MHz 11x 1.4V 128K / 256K / 0K 62W
Sempron 2500+ Barton uPGA A 130nm 1750 MHz 10.5x 1.6V 128K / 256K / 0K 62W
Sempron 2500+ Thoroughbred uPGA A 130nm 1750 MHz 10.5x 1.4V 128K / 256K / 0K 62W
Sempron 2400+ Barton uPGA A 130nm 1667 MHz 10x 1.6V 128K / 256K / 0K 62W
Sempron 2400+ Thoroughbred uPGA A 130nm 1667 MHz 10x 1.4V 128K / 256K / 0K 62W
Sempron 2300+ Barton uPGA A 130nm 1583 MHz 9.5x 1.6V 128K / 256K / 0K 62W
Sempron 2200+ Barton uPGA A 130nm 1500 MHz 9x 1.6V 128K / 256K / 0K 62W
Phenom II X6 1100T BE Thuban uPGA AM3 45nm 3300 MHz 16.5x 1.325V 768K / 3072K / 6144K 125W
– AMD Mobile –
Name Codename Package Socket Process Clock Multi Voltage Cache L1/L2/L3 TDP
Turion X2 Ultra ZM-88 Griffin uPGA S1 65nm 2500 MHz 12.5x 0V 256K / 2048K / 0K 35W
Turion X2 Ultra ZM-87 Griffin uPGA S1 65nm 2400 MHz 12x 0V 256K / 2048K / 0K 35W
Turion X2 Ultra ZM-86 Griffin uPGA S1 65nm 2400 MHz 12x 0V 256K / 2048K / 0K 35W
Turion X2 Ultra ZM-85 Griffin uPGA S1 65nm 2300 MHz 11.5x 0V 256K / 2048K / 0K 35W
Turion X2 Ultra ZM-84 Griffin uPGA S1 65nm 2300 MHz 11.5x 0V 256K / 2048K / 0K 35W
Turion X2 Ultra ZM-82 Griffin uPGA S1 65nm 2200 MHz 11x 0V 256K / 2048K / 0K 35W
Turion X2 Ultra ZM-80 Griffin uPGA S1 65nm 2100 MHz 10.5x 0V 256K / 2048K / 0K 32W
Turion X2 RM-77 Griffin uPGA S1 65nm 2300 MHz 11.5x 0V 256K / 1024K / 0K 35W
Turion X2 RM-75 Griffin uPGA S1 65nm 2200 MHz 11x 0V 256K / 1024K / 0K 35W
Turion X2 RM-74 Griffin uPGA S1 65nm 2200 MHz 11x 0V 256K / 1024K / 0K 35W
Turion X2 RM-72 Griffin uPGA S1 65nm 2100 MHz 10.5x 0V 256K / 1024K / 0K 35W
Turion X2 RM-70 Griffin uPGA S1 65nm 2000 MHz 10x 0V 256K / 1024K / 0K 31W
Athlon X2 QL-67 Griffin uPGA S1 65nm 2200 MHz 11x 0V 256K / 1024K / 0K 35W
Athlon X2 QL-65 Griffin uPGA S1 65nm 2100 MHz 10.5x 0V 256K / 1024K / 0K 35W
Athlon X2 QL-64 Griffin uPGA S1 65nm 2100 MHz 10.5x 0V 256K / 1024K / 0K 35W
Athlon X2 QL-62 Griffin uPGA S1 65nm 2000 MHz 10x 0V 256K / 1024K / 0K 25W
Athlon X2 QL-60 Griffin uPGA S1 65nm 1900 MHz 9.5x 0V 256K / 1024K / 0K 35W
Turion 64 ML-40 Lancaster uPGA 754 90nm 2200 MHz 11x 1.35V 128K / 1024K / 0K 35W
Turion 64 MT-40 Lancaster uPGA 754 90nm 2200 MHz 11x 1.2V 128K / 1024K / 0K 25W
Turion 64 ML-37 Lancaster uPGA 754 90nm 2000 MHz 10x 1.35V 128K / 1024K / 0K 35W
Turion 64 MT-37 Lancaster uPGA 754 90nm 2000 MHz 10x 1.2V 128K / 1024K / 0K 25W
Turion 64 ML-34 Lancaster uPGA 754 90nm 1800 MHz 9x 1.35V 128K / 1024K / 0K 35W
Turion 64 MT-34 Lancaster uPGA 754 90nm 1800 MHz 9x 1.2V 128K / 1024K / 0K 25W
Turion 64 ML-32 Lancaster uPGA 754 90nm 1800 MHz 9x 1.35V 128K / 512K / 0K 35W
Turion 64 MT-32 Lancaster uPGA 754 90nm 1800 MHz 9x 1.2V 128K / 512K / 0K 25W
Turion 64 ML-30 Lancaster uPGA 754 90nm 1600 MHz 8x 1.35V 128K / 1024K / 0K 35W
Turion 64 MT-30 Lancaster uPGA 754 90nm 1600 MHz 8x 1.2V 128K / 1024K / 0K 22W
Turion 64 ML-28 Lancaster uPGA 754 90nm 1600 MHz 8x 1.35V 128K / 512K / 0K 32W
Turion 64 MT-28 Lancaster uPGA 754 90nm 1600 MHz 8x 1.2V 128K / 512K / 0K 22W
Athlon 64 4000+ Newark uPGA 754 130nm 2600 MHz 13x 1.5V 128K / 1024K / 0K 62W
Athlon 64 3700+ Newark uPGA 754 130nm 2400 MHz 12x 1.5V 128K / 1024K / 0K 83W
Athlon 64 3400+ Newark uPGA 754 130nm 2200 MHz 11x 1.5V 128K / 1024K / 0K 83W
Athlon 64 3200+ Newark uPGA 754 130nm 2000 MHz 10x 1.5V 128K / 1024K / 0K 83W
Athlon 64 3200+ Newark uPGA 754 130nm 2000 MHz 10x 1.4V 128K / 1024K / 0K 62W
Athlon 64 3000+ Newark uPGA 754 130nm 1800 MHz 9x 1.4V 128K / 1024K / 0K 62W
Athlon 64 3000+ NewCastle uPGA 754 130nm 1800 MHz 9x 1.2V 128K / 512K / 0K 32W
Athlon 64 2800+ NewCastle uPGA 754 130nm 1800 MHz 9x 1.2V 128K / 512K / 0K 32W
Athlon 64 2700+ NewCastle uPGA 754 130nm 1600 MHz 8x 1.2V 128K / 512K / 0K 32W
Sempron 3600+ Albany uPGA 754 90nm 2200 MHz 11x 1.4V 128K / 128K / 0K 62W
Sempron 3400+ Albany uPGA 754 90nm 2000 MHz 10x 1.4V 128K / 256K / 0K 62W
Sempron 3300+ Albany uPGA 754 90nm 2000 MHz 10x 1.4V 128K / 128K / 0K 62W
Sempron 3100+ Albany uPGA 754 90nm 1800 MHz 9x 1.4V 128K / 256K / 0K 62W
Sempron 3100+ Paris uPGA 754 130nm 1800 MHz 9x 1.4V 128K / 256K / 0K 62W
Sempron 3100+ Paris uPGA 754 130nm 1800 MHz 9x 1.25V 128K / 256K / 0K 25W
Sempron 3000+ Paris uPGA 754 130nm 1800 MHz 9x 1.4V 128K / 128K / 0K 62W
Sempron 3000+ Paris uPGA 754 130nm 1800 MHz 9x 1.25V 128K / 128K / 0K 25W
Sempron 2800+ Paris uPGA 754 130nm 1600 MHz 8x 1.4V 128K / 256K / 0K 62W
Sempron 2800+ Paris uPGA 754 130nm 1600 MHz 8x 1.25V 128K / 256K / 0K 25W
Sempron 2600+ Paris uPGA 754 130nm 1600 MHz 8x 1.4V 128K / 128K / 0K 62W
Sempron 2600+ Paris uPGA 754 130nm 1600 MHz 8x 1.25V 128K / 128K / 0K 25W
Athlon XP-M 3000+ Barton uPGA A 130nm 2200 MHz 16.5x 1.65V 128K / 512K / 0K 45W
Athlon XP-M 2600+ Barton uPGA A 130nm 2000 MHz 15x 1.45V 128K / 512K / 0K 45W
Athlon XP-M 2500+ Barton uPGA A 130nm 1862 MHz 14x 1.45V 128K / 512K / 0K 45W
Athlon XP-M 2400+ Barton uPGA A 130nm 1800 MHz 13.5x 1.45V 128K / 512K / 0K 45W
Athlon XP-M 2200+ Barton uPGA A 130nm 1667 MHz 12.5x 1.35V 128K / 512K / 0K 45W
Athlon XP-M 2200+ Thoroughbred uPGA A 130nm 1800 MHz 13.5x 1.45V 128K / 256K / 0K 45W
Athlon XP-M 2000+ Barton uPGA A 130nm 1533 MHz 11.5x 1.35V 128K / 512K / 0K 45W
– AMD Server/Workstation –
Name Codename Package Socket Process Clock Multi Voltage Cache L1/L2/L3 TDP
Athlon 64 FX-76 Windsor FC-LGA6 F 90nm 3200 MHz 16x 1.35V 128K / 1024K / 0K 125W
Athlon 64 FX-72 Windsor FC-LGA6 F 90nm 2800 MHz 14x 1.35V 128K / 1024K / 0K 125W
Athlon 64 FX-74 Windsor FC-LGA6 F 90nm 3000 MHz 15x 1.35V 128K / 1024K / 0K 125W
Athlon 64 FX-70 Windsor FC-LGA6 F 90nm 2600 MHz 13x 1.35V 128K / 1024K / 0K 125W
Athlon 64 FX-51 SledgeHammer uPGA 940 130nm 2200 MHz 11x 1.5V 128K / 1024K / 0K 89W
Opteron X2 880 Egypt uPGA 940 90nm 2400 MHz 12x 1.35V 128K / 1024K / 0K 95W
Opteron X2 280 Italy uPGA 940 90nm 2400 MHz 12x 1.35V 128K / 1024K / 0K 95W
Opteron X2 875 Egypt uPGA 940 90nm 2200 MHz 11x 1.35V 128K / 1024K / 0K 95W
Opteron X2 275 Italy uPGA 940 90nm 2200 MHz 11x 1.35V 128K / 1024K / 0K 95W
Opteron X2 870 Egypt uPGA 940 90nm 2000 MHz 10x 1.35V 128K / 1024K / 0K 95W
Opteron X2 870 HE Egypt uPGA 940 90nm 2000 MHz 10x 1.35V 128K / 1024K / 0K 55W
Opteron X2 270 Italy uPGA 940 90nm 2000 MHz 10x 1.35V 128K / 1024K / 0K 95W
Opteron X2 270 HE Italy uPGA 940 90nm 2000 MHz 10x 1.35V 128K / 1024K / 0K 55W
Opteron X2 865 Egypt uPGA 940 90nm 1800 MHz 9x 1.35V 128K / 1024K / 0K 95W
Opteron X2 865 HE Egypt uPGA 940 90nm 1800 MHz 9x 1.35V 128K / 1024K / 0K 55W
Opteron X2 265 Italy uPGA 940 90nm 1800 MHz 9x 1.35V 128K / 1024K / 0K 95W
Opteron X2 265 HE Italy uPGA 940 90nm 1800 MHz 9x 1.35V 128K / 1024K / 0K 55W
Opteron X2 860 HE Egypt uPGA 940 90nm 1600 MHz 8x 1.35V 128K / 1024K / 0K 55W
Opteron X2 260 HE Italy uPGA 940 90nm 1600 MHz 8x 1.35V 128K / 1024K / 0K 55W
Opteron X2 185 Denmark uPGA 939 90nm 2600 MHz 13x 1.35V 128K / 1024K / 0K 110W
Opteron X2 180 Denmark uPGA 939 90nm 2400 MHz 12x 1.35V 128K / 1024K / 0K 110W
Opteron X2 175 Denmark uPGA 939 90nm 2200 MHz 11x 1.35V 128K / 1024K / 0K 110W
Opteron X2 170 Denmark uPGA 939 90nm 2000 MHz 10x 1.35V 128K / 1024K / 0K 110W
Opteron X2 165 Denmark uPGA 939 90nm 1800 MHz 9x 1.35V 128K / 1024K / 0K 110W
Opteron 854 Athens uPGA 940 90nm 2800 MHz 14x 1.4V 128K / 1024K / 0K 92W
Opteron 254 Troy uPGA 940 90nm 2800 MHz 14x 1.4V 128K / 1024K / 0K 92W
Opteron 852 Athens uPGA 940 90nm 2600 MHz 13x 1.4V 128K / 1024K / 0K 92W
Opteron 252 Troy uPGA 940 90nm 2600 MHz 13x 1.4V 128K / 1024K / 0K 92W
Opteron 850 Athens uPGA 940 90nm 2400 MHz 12x 1.4V 128K / 1024K / 0K 85W
Opteron 850 HE Athens uPGA 940 90nm 2400 MHz 12x 1.4V 128K / 1024K / 0K 55W
Opteron 250 Troy uPGA 940 90nm 2400 MHz 12x 1.4V 128K / 1024K / 0K 85W
Opteron 250 HE Troy uPGA 940 90nm 2400 MHz 12x 1.4V 128K / 1024K / 0K 55W
Opteron 848 Athens uPGA 940 90nm 2200 MHz 11x 1.4V 128K / 1024K / 0K 85W
Opteron 848 HE Athens uPGA 940 90nm 2200 MHz 11x 1.4V 128K / 1024K / 0K 55W
Opteron 248 Troy uPGA 940 90nm 2200 MHz 11x 1.4V 128K / 1024K / 0K 85W
Opteron 248 HE Troy uPGA 940 90nm 2200 MHz 11x 1.4V 128K / 1024K / 0K 55W
Opteron 846 Athens uPGA 940 90nm 2000 MHz 10x 1.4V 128K / 1024K / 0K 85W
Opteron 246 Troy uPGA 940 90nm 2000 MHz 10x 1.4V 128K / 1024K / 0K 85W
Opteron 844 Athens uPGA 940 90nm 1800 MHz 9x 1.4V 128K / 1024K / 0K 85W
Opteron 244 Troy uPGA 940 90nm 1800 MHz 9x 1.4V 128K / 1024K / 0K 85W
Opteron 842 Athens uPGA 940 90nm 1600 MHz 8x 1.4V 128K / 1024K / 0K 85W
Opteron 242 Troy uPGA 940 90nm 1600 MHz 8x 1.4V 128K / 1024K / 0K 85W
Opteron 154 Venus uPGA 939 90nm 2800 MHz 14x 1.4V 128K / 1024K / 0K 104W
Opteron 152 Venus uPGA 939 90nm 2600 MHz 13x 1.4V 128K / 1024K / 0K 104W
Opteron 150 Venus uPGA 939 90nm 2400 MHz 12x 1.4V 128K / 1024K / 0K 85W
Opteron 148 Venus uPGA 939 90nm 2200 MHz 11x 1.4V 128K / 1024K / 0K 85W
Opteron 148 HE Venus uPGA 939 90nm 2200 MHz 11x 1.4V 128K / 1024K / 0K 55W
Opteron 146 Venus uPGA 939 90nm 2000 MHz 10x 1.4V 128K / 1024K / 0K 67W
Opteron 144 Venus uPGA 939 90nm 1800 MHz 9x 1.4V 128K / 1024K / 0K 67W
Opteron 850, 250, 150 SledgeHammer uPGA 940 130nm 2400 MHz 12x 1.5V 128K / 1024K / 0K 89W
Opteron 848, 248, 148 SledgeHammer uPGA 940 130nm 2200 MHz 11x 1.5V 128K / 1024K / 0K 89W
Opteron 846, 246, 146 SledgeHammer uPGA 940 130nm 2000 MHz 10x 1.5V 128K / 1024K / 0K 89W
Opteron 846, 246, 146 HE SledgeHammer uPGA 940 130nm 2000 MHz 10x 1.5V 128K / 1024K / 0K 55W
Opteron 844, 244, 144 SledgeHammer uPGA 940 130nm 1800 MHz 9x 1.5V 128K / 1024K / 0K 82W
Opteron 844, 244, 144 SledgeHammer uPGA 940 130nm 1800 MHz 9x 1.55V 128K / 1024K / 0K 85W
Opteron 842, 242, 142 SledgeHammer uPGA 940 130nm 1600 MHz 8x 1.5V 128K / 1024K / 0K 82W
Opteron 842, 242, 142 SledgeHammer uPGA 940 130nm 1600 MHz 8x 1.55V 128K / 1024K / 0K 85W
Opteron 840, 240, 140 SledgeHammer uPGA 940 130nm 1400 MHz 7x 1.5V 128K / 1024K / 0K 82W
Opteron 840, 240, 140 SledgeHammer uPGA 940 130nm 1400 MHz 7x 1.55V 128K / 1024K / 0K 87W
Athlon 64 FX-53 SledgeHammer uPGA 940 130nm 2400 MHz 12x 1.5V 128K / 1024K / 0K 89W
Opteron 840, 240, 140 EE SledgeHammer uPGA 940 130nm 1400 MHz 7x 1.15V 128K / 1024K / 0K 30W
– Intel –
Name Codename Package Socket Process Clock Multi Voltage Cache L1/L2/L3 TDP
Core i7-975 XE Bloomfield FC-LGA6 1366 45nm 3333 MHz 25x 1.375V 256K / 1024K / 8192K 130W
Core i7-965 XE Bloomfield FC-LGA6 1366 45nm 3200 MHz 24x 1.375V 256K / 1024K / 8192K 130W
Core i7-950 Bloomfield FC-LGA6 1366 45nm 3066 MHz 23x 1.375V 256K / 1024K / 8192K 130W
Core i7-940 Bloomfield FC-LGA6 1366 45nm 2933 MHz 22x 1.375V 256K / 1024K / 8192K 130W
Core i7-920 Bloomfield FC-LGA6 1366 45nm 2666 MHz 20x 1.375V 256K / 1024K / 8192K 130W
Core i7-870 Lynnfield FC-LGA6 1156 45nm 2933 MHz 22x 1.375V 256K / 1024K / 8192K 95W
Core i7-860 Lynnfield FC-LGA6 1156 45nm 2800 MHz 21x 1.375V 256K / 1024K / 8192K 95W
Core i7-860s Lynnfield FC-LGA6 1156 45nm 2533 MHz 19x 0V 256K / 1024K / 8192K 82W
Core i5-750 Lynnfield FC-LGA6 1156 45nm 2666 MHz 20x 1.375V 256K / 1024K / 8192K 95W
Core i5-750s Lynnfield FC-LGA6 1156 45nm 2400 MHz 18x 0V 256K / 1024K / 8192K 82W
Core i5-670 Clarkdale FC-LGA6 1156 45nm 3466 MHz 26x 0V 128K / 512K / 4096K 73W
Core i5-660 Clarkdale FC-LGA6 1156 45nm 3333 MHz 25x 0V 128K / 512K / 4096K 73W
Core i5-650 Clarkdale FC-LGA6 1156 45nm 3200 MHz 24x 0V 128K / 512K / 4096K 73W
Core i3-540 Clarkdale FC-LGA6 1156 45nm 3066 MHz 23x 0V 128K / 512K / 4096K 73W
Core i3-530 Clarkdale FC-LGA6 1156 45nm 2933 MHz 22x 0V 128K / 512K / 4096K 73W
Pentium G6950 Clarkdale FC-LGA6 1156 45nm 2800 MHz 21x 0V 128K / 512K / 3072K 73W
Core 2 Extreme QX9770 Yorkfield FC-LGA6 775 45nm 3200 MHz 8x 1.35V 256K / 12288K / 0K 135W
Core 2 Extreme QX9650 Yorkfield FC-LGA6 775 45nm 3000 MHz 9x 1.25V 256K / 12288K / 0K 130W
Core 2 Extreme QX6850 Kentsfield FC-LGA6 775 65nm 3000 MHz 9x 1.34V 256K / 8192K / 0K 130W
Core 2 Extreme QX6800 Kentsfield FC-LGA6 775 65nm 2933 MHz 11x 1.34V 256K / 8192K / 0K 130W
Core 2 Extreme QX6700 Kentsfield FC-LGA6 775 65nm 2666 MHz 10x 1.34V 256K / 8192K / 0K 130W
Core 2 Extreme X6800 Conroe XE FC-LGA6 775 65nm 2933 MHz 11x 1.34V 128K / 4096K / 0K 75W
Core 2 Quad Q9650 Yorkfield FC-LGA6 775 45nm 3000 MHz 9x 0.9V 256K / 12288K / 0K 95W
Core 2 Quad Q9550 Yorkfield FC-LGA6 775 45nm 2833 MHz 8.5x 0.9V 256K / 12288K / 0K 95W
Core 2 Quad Q9550s Yorkfield FC-LGA6 775 45nm 2833 MHz 8.5x 0.9V 256K / 12288K / 0K 65W
Core 2 Quad Q9450 Yorkfield FC-LGA6 775 45nm 2666 MHz 8x 0.9V 256K / 12288K / 0K 95W
Core 2 Quad Q9400 Yorkfield FC-LGA6 775 45nm 2666 MHz 8x 0.9V 256K / 6144K / 0K 95W
Core 2 Quad Q9400s Yorkfield FC-LGA6 775 45nm 2666 MHz 8x 0.9V 256K / 6144K / 0K 65W
Core 2 Quad Q9300 Yorkfield FC-LGA6 775 45nm 2500 MHz 7.5x 0.9V 256K / 6144K / 0K 95W
Core 2 Quad Q8400 Yorkfield FC-LGA6 775 45nm 2666 MHz 8x 0.9V 256K / 4096K / 0K 95W
Core 2 Quad Q8400s Yorkfield FC-LGA6 775 45nm 2666 MHz 8x 0.9V 256K / 4096K / 0K 65W
Core 2 Quad Q8300 Yorkfield FC-LGA6 775 45nm 2500 MHz 7.5x 0.9V 256K / 4096K / 0K 95W
Core 2 Quad Q8200 Yorkfield FC-LGA6 775 45nm 2333 MHz 7x 0.9V 256K / 4096K / 0K 95W
Core 2 Quad Q8200s Yorkfield FC-LGA6 775 45nm 2333 MHz 7x 0.9V 256K / 4096K / 0K 65W
Core 2 Quad Q6700 Kentsfield FC-LGA6 775 65nm 2666 MHz 10x 1.34V 256K / 8192K / 0K 95W
Core 2 Quad Q6600 (105W) Kentsfield FC-LGA6 775 65nm 2400 MHz 9x 1.34V 256K / 8192K / 0K 105W
Core 2 Quad Q6600 (95W) Kentsfield FC-LGA6 775 65nm 2400 MHz 9x 1.34V 256K / 8192K / 0K 95W
Core 2 Duo E8190 Wolfdale FC-LGA6 775 45nm 2660 MHz 8x 1.2V 128K / 6144K / 0K 65W
Core 2 Duo E8600 Wolfdale FC-LGA6 775 45nm 3333 MHz 10x 1.2V 128K / 6144K / 0K 65W
Core 2 Duo E8500 Wolfdale FC-LGA6 775 45nm 3160 MHz 9.5x 1.2V 128K / 6144K / 0K 65W
Core 2 Duo E8400 Wolfdale FC-LGA6 775 45nm 3000 MHz 9x 1.2V 128K / 6144K / 0K 65W
Core 2 Duo E8200 Wolfdale FC-LGA6 775 45nm 2660 MHz 8x 1.2V 128K / 6144K / 0K 65W
Core 2 Duo E6850 Conroe FC-LGA6 775 65nm 3000 MHz 9x 1.25V 64K / 4096K / 0K 75W
Core 2 Duo E6750 Conroe FC-LGA6 775 65nm 2667 MHz 8x 1.25V 64K / 4096K / 0K 65W
Core 2 Duo E6700 Conroe FC-LGA6 775 65nm 2667 MHz 10x 1.34V 64K / 4096K / 0K 65W
Core 2 Duo E6600 Conroe FC-LGA6 775 65nm 2400 MHz 9x 1.34V 64K / 4096K / 0K 65W
Core 2 Duo E6550 Conroe FC-LGA6 775 65nm 2333 MHz 7x 1.25V 64K / 4096K / 0K 65W
Core 2 Duo E6420 Conroe FC-LGA6 775 65nm 2133 MHz 8x 1.2V 64K / 4096K / 0K 65W
Core 2 Duo E6400 Conroe FC-LGA6 775 65nm 2133 MHz 8x 1.34V 64K / 2048K / 0K 65W
Core 2 Duo E6320 Conroe FC-LGA6 775 65nm 1860 MHz 7x 1.34V 64K / 4096K / 0K 65W
Core 2 Duo E6300 Conroe FC-LGA6 775 65nm 1866 MHz 7x 1.34V 64K / 2048K / 0K 65W
Core 2 Duo E4300 Allendale FC-LGA6 775 65nm 1800 MHz 9x 1.34V 64K / 2048K / 0K 65W
Core 2 Duo E2200 Allendale FC-LGA6 775 65nm 2200 MHz 11x 1.3V 64K / 1024K / 0K 65W
Core 2 Duo E2160 Allendale FC-LGA6 775 65nm 1800 MHz 9x 1.3V 64K / 1024K / 0K 65W
Core 2 Duo E2140 Allendale FC-LGA6 775 65nm 1600 MHz 8x 1.3V 64K / 1024K / 0K 65W
Pentium D 965 EE Presler FC-LGA4 775 65nm 3730 MHz 14x 1.33V 28K / 4096K / 0K 130W
Pentium D 955 EE Presler FC-LGA4 775 65nm 3460 MHz 13x 1.33V 28K / 4096K / 0K 130W
Pentium D 950 Presler FC-LGA4 775 65nm 3400 MHz 17x 1.33V 28K / 4096K / 0K 130W
Pentium D 940 Presler FC-LGA4 775 65nm 3200 MHz 16x 1.33V 28K / 4096K / 0K 130W
Pentium D 930 Presler FC-LGA4 775 65nm 3000 MHz 15x 1.33V 28K / 4096K / 0K 130W
Pentium D 920 Presler FC-LGA4 775 65nm 2800 MHz 14x 1.33V 28K / 4096K / 0K 130W
Pentium D 840 EE Smithfield FC-LGA4 775 90nm 3200 MHz 16x 1.4V 28K / 2048K / 0K 130W
Pentium D 840 Smithfield FC-LGA4 775 90nm 3200 MHz 15x 1.4V 28K / 2048K / 0K 130W
Pentium D 830 Smithfield FC-LGA4 775 90nm 3000 MHz 15x 1.4V 28K / 2048K / 0K 130W
Pentium D 820 Smithfield FC-LGA4 775 90nm 2800 MHz 14x 1.4V 28K / 2048K / 0K 130W
Pentium 4 EE 3.73 GHz Prescott FC-LGA4 775 90nm 3733 MHz 14x 1.388V 16K / 2048K / 0K 115W
Pentium 4 EE 3.46 GHz Gallatin FC-LGA4 775 130nm 3460 MHz 13x 1.525V 8K / 512K / 2048K 110W
Pentium 4 EE 3.4 GHz Gallatin FC-LGA4 775 130nm 3400 MHz 17x 1.525V 8K / 512K / 2048K 110W
Pentium 4 EE 3.4 GHz Gallatin uPGA 478 130nm 3400 MHz 17x 1.525V 8K / 512K / 2048K 110W
Pentium 4 EE 3.2 GHz Gallatin uPGA 478 130nm 3200 MHz 16x 1.525V 8K / 512K / 2048K 110W
Pentium 4 670 Prescott FC-LGA4 775 90nm 3800 MHz 19x 1.388V 28K / 2048K / 0K 84W
Pentium 4 661 Cedar Mill FC-LGA4 775 65nm 3600 MHz 18x 1.325V 28K / 2048K / 0K 86W
Pentium 4 660 Prescott FC-LGA4 775 90nm 3600 MHz 18x 1.388V 28K / 2048K / 0K 84W
Pentium 4 651 Cedar Mill FC-LGA4 775 65nm 3400 MHz 17x 1.325V 28K / 2048K / 0K 86W
Pentium 4 650 Prescott FC-LGA4 775 90nm 3400 MHz 17x 1.388V 28K / 2048K / 0K 84W
Pentium 4 641 Cedar Mill FC-LGA4 775 65nm 3200 MHz 16x 1.325V 28K / 2048K / 0K 86W
Pentium 4 640 Prescott FC-LGA4 775 90nm 3200 MHz 16x 1.388V 28K / 2048K / 0K 84W
Pentium 4 631 Cedar Mill FC-LGA4 775 65nm 3000 MHz 15x 1.325V 28K / 2048K / 0K 86W
Pentium 4 630 Prescott FC-LGA4 775 90nm 3000 MHz 15x 1.388V 28K / 2048K / 0K 84W
Pentium 4 571 Prescott FC-LGA4 775 90nm 3800 MHz 19x 1.425V 16K / 1024K / 0K 115W
Pentium 4 570 Prescott FC-LGA4 775 90nm 3800 MHz 19x 1.425V 16K / 1024K / 0K 115W
Pentium 4 561 Prescott FC-LGA4 775 90nm 3600 MHz 18x 1.425V 16K / 1024K / 0K 115W
Pentium 4 560 Prescott FC-LGA4 775 90nm 3600 MHz 18x 1.425V 16K / 1024K / 0K 115W
Pentium 4 551 Prescott FC-LGA4 775 90nm 3400 MHz 17x 1.425V 16K / 1024K / 0K 115W
Pentium 4 550 Prescott FC-LGA4 775 90nm 3400 MHz 17x 1.425V 16K / 1024K / 0K 115W
Pentium 4 541 Prescott FC-LGA4 775 90nm 3200 MHz 16x 1.425V 16K / 1024K / 0K 84W
Pentium 4 540 Prescott FC-LGA4 775 90nm 3200 MHz 16x 1.425V 16K / 1024K / 0K 84W
Pentium 4 531 Prescott FC-LGA4 775 90nm 3000 MHz 15x 1.425V 16K / 1024K / 0K 84W
Pentium 4 530 Prescott FC-LGA4 775 90nm 3000 MHz 15x 1.425V 16K / 1024K / 0K 84W
Pentium 4 524 Prescott FC-LGA4 775 90nm 3060 MHz 23x 1.4V 16K / 1024K / 0K 84W
Pentium 4 524 Prescott FC-LGA4 775 90nm 3060 MHz 23x 1.4V 16K / 1024K / 0K 84W
Pentium 4 521 Prescott FC-LGA4 775 90nm 2800 MHz 14x 1.425V 16K / 1024K / 0K 84W
Pentium 4 520 Prescott FC-LGA4 775 90nm 2800 MHz 14x 1.425V 16K / 1024K / 0K 84W
Pentium 4 520 Prescott FC-LGA4 775 90nm 2933 MHz 22x 1.4V 16K / 1024K / 0K 84W
Pentium 4 520 Prescott FC-LGA4 775 90nm 2800 MHz 21x 1.4V 16K / 1024K / 0K 84W
Pentium 4 520 Prescott FC-LGA4 775 90nm 2800 MHz 21x 1.4V 16K / 1024K / 0K 84W
Pentium 4 519 Prescott FC-LGA4 775 90nm 3060 MHz 23x 1.388V 16K / 1024K / 0K 84W
Pentium 4 519K Prescott FC-LGA4 775 90nm 3060 MHz 23x 1.4V 16K / 1024K / 0K 84W
Pentium 4 519K Prescott FC-LGA4 775 90nm 3060 MHz 23x 1.4V 16K / 1024K / 0K 84W
Pentium 4 517 Prescott FC-LGA4 775 90nm 2933 MHz 22x 1.4V 16K / 1024K / 0K 84W
Pentium 4 517 Prescott FC-LGA4 775 90nm 2933 MHz 22x 1.4V 16K / 1024K / 0K 84W
Pentium 4 516 Prescott FC-LGA4 775 90nm 2933 MHz 22x 1.4V 16K / 1024K / 0K 84W
Pentium 4 516 Prescott FC-LGA4 775 90nm 2933 MHz 22x 1.4V 16K / 1024K / 0K 84W
Pentium 4 515 Prescott FC-LGA4 775 90nm 2933 MHz 22x 1.388V 16K / 1024K / 0K 84W
Pentium 4 515 Prescott FC-LGA4 775 90nm 2933 MHz 22x 1.388V 16K / 1024K / 0K 84W
Pentium 4 511 Prescott FC-LGA4 775 90nm 2800 MHz 21x 1.4V 16K / 1024K / 0K 84W
Pentium 4 511 Prescott FC-LGA4 775 90nm 2800 MHz 21x 1.4V 16K / 1024K / 0K 84W
Pentium 4 511 Prescott FC-LGA4 775 90nm 2800 MHz 21x 1.4V 16K / 1024K / 0K 84W
Pentium 4 506 Prescott FC-LGA4 775 90nm 2660 MHz 20x 1.4V 16K / 1024K / 0K 84W
Pentium 4 506 Prescott FC-LGA4 775 90nm 2660 MHz 20x 1.4V 16K / 1024K / 0K 84W
Pentium 4 506 Prescott FC-LGA4 775 90nm 2660 MHz 20x 1.4V 16K / 1024K / 0K 84W
Pentium 4 505J Prescott FC-LGA4 775 90nm 2660 MHz 20x 1.388V 16K / 1024K / 0K 84W
Pentium 4 505 Prescott FC-LGA4 775 90nm 2660 MHz 20x 1.388V 16K / 1024K / 0K 84W
Celeron D 350 Prescott FC-LGA4 775 90nm 3200 MHz 24x 1.4V 16K / 256K / 0K 84W
Celeron D 346 Prescott FC-LGA4 775 90nm 3060 MHz 23x 1.4V 16K / 256K / 0K 73W
Celeron D 341 Prescott FC-LGA4 775 90nm 2930 MHz 22x 1.4V 16K / 256K / 0K 84W
Celeron D 340 Prescott FC-LGA4 775 90nm 2930 MHz 19x 1.4V 16K / 256K / 0K 84W
Celeron D 335 Prescott FC-LGA4 775 90nm 2800 MHz 21x 1.4V 16K / 256K / 0K 84W
Celeron D 330 Prescott FC-LGA4 775 90nm 2667 MHz 20x 1.4V 16K / 256K / 0K 84W
Celeron D 326 Prescott FC-LGA4 775 90nm 2530 MHz 19x 1.4V 16K / 256K / 0K 73W
Celeron D 325 Prescott FC-LGA4 775 90nm 2530 MHz 19x 1.4V 16K / 256K / 0K 73W
Pentium 4 3.6E Prescott uPGA 478 90nm 3600 MHz 18x 1.425V 16K / 1024K / 0K 115W
Pentium 4 3.4E Prescott uPGA 478 90nm 3400 MHz 17x 1.425V 16K / 1024K / 0K 115W
Pentium 4 3.2E Prescott uPGA 478 90nm 3200 MHz 16x 1.425V 16K / 1024K / 0K 115W
Pentium 4 3.0E Prescott uPGA 478 90nm 3000 MHz 15x 1.425V 16K / 1024K / 0K 115W
Pentium 4 2.8E Prescott uPGA 478 90nm 2800 MHz 14x 1.425V 16K / 1024K / 0K 115W
Pentium 4 2.4A Prescott uPGA 478 90nm 2400 MHz 18x 1.525V 16K / 1024K / 0K 110W
Pentium 4 3.4C Northwood uPGA 478 130nm 3400 MHz 17x 1.5V 8K / 512K / 0K 110W
Pentium 4 3.2C Northwood uPGA 478 130nm 3200 MHz 16x 1.5V 8K / 512K / 0K 110W
Pentium 4 3.0C Northwood uPGA 478 130nm 3000 MHz 15x 1.5V 8K / 512K / 0K 110W
Pentium 4 2.8C Northwood uPGA 478 130nm 2800 MHz 14x 1.5V 8K / 512K / 0K 110W
Pentium 4 2.6C Northwood uPGA 478 130nm 2600 MHz 13x 1.5V 8K / 512K / 0K 110W
Pentium 4 2.4C Northwood uPGA 478 130nm 2400 MHz 12x 1.5V 8K / 512K / 0K 110W
Pentium 4 3.06B Northwood uPGA 478 130nm 3060 MHz 23x 1.5V 8K / 512K / 0K 110W
Pentium 4 2.80B Northwood uPGA 478 130nm 2793 MHz 21x 1.5V 8K / 512K / 0K 110W
Pentium 4 2.66B Northwood uPGA 478 130nm 2660 MHz 20x 1.5V 8K / 512K / 0K 110W
Pentium 4 2.53B Northwood uPGA 478 130nm 2527 MHz 19x 1.5V 8K / 512K / 0K 110W
Pentium 4 2.4B Northwood uPGA 478 130nm 2400 MHz 18x 1.5V 8K / 512K / 0K 110W
Pentium 4 2.26B Northwood uPGA 478 130nm 2261 MHz 17x 1.5V 8K / 512K / 0K 110W
Pentium 4 2.0B Northwood uPGA 478 130nm 2000 MHz 15x 1.5V 8K / 512K / 0K 110W
Pentium 4 2.6A Northwood uPGA 478 130nm 2600 MHz 26x 1.5V 8K / 512K / 0K 92W
Pentium 4 2.4A Northwood uPGA 478 130nm 2400 MHz 24x 1.5V 8K / 512K / 0K 92W
Pentium 4 2.2A Northwood uPGA 478 130nm 2200 MHz 22x 1.5V 8K / 512K / 0K 92W
Pentium 4 2.0A Northwood uPGA 478 130nm 2000 MHz 20x 1.5V 8K / 512K / 0K 92W
Pentium 4 2.0GHz Willamette uPGA 423 180nm 2000 MHz 20x 1.7V 8K / 256K / 0K 52W
Pentium 4 1.9GHz Willamette uPGA 423 180nm 1900 MHz 19x 1.7V 8K / 256K / 0K 52W
Pentium 4 1.8GHz Willamette uPGA 423 180nm 1800 MHz 18x 1.7V 8K / 256K / 0K 52W
Pentium 4 1.7GHz Willamette uPGA 423 180nm 1700 MHz 17x 1.7V 8K / 256K / 0K 52W
Pentium 4 1.6GHz Willamette uPGA 423 180nm 1600 MHz 16x 1.7V 8K / 256K / 0K 52W
Pentium 4 1.5GHz Willamette uPGA 423 180nm 1500 MHz 15x 1.7V 8K / 256K / 0K 52W
Pentium 4 1.4GHz Willamette uPGA 423 180nm 1400 MHz 14x 1.7V 8K / 256K / 0K 52W
Pentium 4 1.5GHz Willamette uPGA 423 180nm 1500 MHz 15x 1.7V 8K / 256K / 0K 52W
Celeron 2.8GHz Northwood uPGA 478 130nm 2800 MHz 28x 1.55V 8K / 128K / 0K 73W
Celeron 2.7GHz Northwood uPGA 478 130nm 2700 MHz 27x 1.55V 8K / 128K / 0K 73W
Celeron 2.4GHz Northwood uPGA 478 130nm 2400 MHz 24x 1.55V 8K / 128K / 0K 73W
Celeron 2.3GHz Northwood uPGA 478 130nm 2300 MHz 23x 1.55V 8K / 128K / 0K 73W
Celeron 2.2GHz Northwood uPGA 478 130nm 2200 MHz 22x 1.55V 8K / 128K / 0K 73W
Celeron 2.1GHz Northwood uPGA 478 130nm 2100 MHz 21x 1.55V 8K / 128K / 0K 73W
Celeron 2.0GHz Northwood uPGA 478 130nm 2000 MHz 20x 1.55V 8K / 128K / 0K 73W
Core 2 Duo E8600 Wolfdale FC-LGA6 775 45nm 3330 MHz 10x 1.2V 64K / 6144K / 0K 65W
Core 2 Duo E7200 Wolfdale FC-LGA6 775 45nm 2533 MHz 9.5x 0.9V 64K / 3072K / 0K 65W
Core 2 Duo E7300 Wolfdale FC-LGA6 775 45nm 2667 MHz 10x 0.9V 64K / 3072K / 0K 65W
Core 2 Duo E4400 Allendale FC-LGA6 775 65nm 2000 MHz 10x 1.34V 64K / 2048K / 0K 65W
Core 2 Duo E4500 Allendale FC-LGA6 775 65nm 2200 MHz 11x 0.9V 64K / 2048K / 0K 65W
Core 2 Duo E4600 Allendale FC-LGA6 775 65nm 2400 MHz 12x 0.9V 64K / 2048K / 0K 65W
Core 2 Duo E4700 Allendale FC-LGA6 775 65nm 2600 MHz 13x 0.9V 64K / 2048K / 0K 65W
Core 2 Quad Q7600 Yorkfield FC-LGA6 775 45nm 2666 MHz 8x 0.9V 256K / 2048K / 0K 95W
– Intel Mobile –
Name Codename Package Socket Process Clock Multi Voltage Cache L1/L2/L3 TDP
Core 2 Duo T7600 Merom FCPGA 479 65nm 2333 MHz 14x 1.3V 64K / 4096K / 0K 35W
Core 2 Duo T7400 Merom FCPGA 479 65nm 2166 MHz 13x 1.3V 64K / 4096K / 0K 35W
Core 2 Duo T7200 Merom FCPGA 479 65nm 2000 MHz 12x 1.3V 64K / 4096K / 0K 35W
Core 2 Duo T5600 Merom FCPGA 479 65nm 1833 MHz 11x 1.3V 64K / 2048K / 0K 35W
Core 2 Duo T5500 Merom FCPGA 479 65nm 1667 MHz 10x 1.3V 64K / 2048K / 0K 35W
Core 2 Duo T5200 Merom FCPGA 479 65nm 1600 MHz 12x 1.3V 64K / 2048K / 0K 35W
Core Duo T2700 Yonah FCPGA 479 65nm 2333 MHz 14x 1.325V 0K / 2048K / 0K 31W
Core Duo T2600 Yonah FCPGA 479 65nm 2166 MHz 13x 1.325V 0K / 2048K / 0K 31W
Core Duo T2500 Yonah FCPGA 479 65nm 1992 MHz 12x 1.325V 0K / 2048K / 0K 31W
Core Duo T2400 Yonah FCPGA 479 65nm 1826 MHz 11x 1.325V 0K / 2048K / 0K 31W
Core Duo T2300 Yonah FCPGA 479 65nm 1660 MHz 10x 1.325V 0K / 2048K / 0K 31W
Core Duo T2250 Yonah FCPGA 479 65nm 1733 MHz 13x 1.31V 0K / 2048K / 0K 31W
Core Duo T2050 Yonah FCPGA 479 65nm 1600 MHz 12x 1.31V 0K / 2048K / 0K 31W
Core Duo LV L2500 Yonah FCPGA 479 65nm 1833 MHz 11x 1.212V 0K / 2048K / 0K 15W
Core Duo LV L2400 Yonah FCPGA 479 65nm 1666 MHz 10x 1.212V 0K / 2048K / 0K 15W
Core Duo LV L2300 Yonah FCPGA 479 65nm 1500 MHz 9x 1.212V 0K / 2048K / 0K 15W
Core Duo ULV L2500 Yonah FCPGA 479 65nm 1200 MHz 9x 0V 0K / 2048K / 0K 9W
Core Duo ULV L2400 Yonah FCPGA 479 65nm 1066 MHz 8x 0V 0K / 2048K / 0K 9W
Core Solo T1400 Yonah FCPGA 479 65nm 1833 MHz 11x 1.325V 64K / 2048K / 0K 27W
Core Solo T1350 Yonah FCPGA 479 65nm 1866 MHz 14x 1.325V 64K / 2048K / 0K 27W
Core Solo T1300 Yonah FCPGA 479 65nm 1660 MHz 10x 1.325V 64K / 2048K / 0K 27W
Core Solo T1200 Yonah FCPGA 479 65nm 1500 MHz 9x 1.325V 64K / 2048K / 0K 27W
Core Solo ULV U1400 Yonah FCPGA 479 65nm 1200 MHz 9x 0V 64K / 2048K / 0K 5W
Core Solo ULV U1300 Yonah FCPGA 479 65nm 1066 MHz 8x 0V 64K / 2048K / 0K 5W
Pentium M 780 Dothan FCPGA 479 90nm 2260 MHz 17x 1.375V 32K / 2048K / 0K 27W
Pentium M 770 Dothan FCPGA 479 90nm 2130 MHz 16x 1.375V 32K / 2048K / 0K 27W
Pentium M 765 Dothan FCPGA 479 90nm 2100 MHz 21x 1.34V 32K / 2048K / 0K 21W
Pentium M 760 Dothan FCPGA 479 90nm 2000 MHz 15x 1.375V 32K / 2048K / 0K 27W
Pentium M 755 Dothan FCPGA 479 90nm 2000 MHz 20x 1.34V 32K / 2048K / 0K 21W
Pentium M 750 Dothan FCPGA 479 90nm 1860 MHz 14x 1.375V 32K / 2048K / 0K 27W
Pentium M 745 Dothan FCPGA 479 90nm 1800 MHz 18x 1.34V 32K / 2048K / 0K 21W
Pentium M 740 Dothan FCPGA 479 90nm 1730 MHz 13x 1.375V 32K / 2048K / 0K 27W
Pentium M 735 Dothan FCPGA 479 90nm 1700 MHz 17x 1.34V 32K / 2048K / 0K 21W
Pentium M 730 Dothan FCPGA 479 90nm 1600 MHz 12x 1.375V 32K / 2048K / 0K 27W
Pentium M 725 Dothan FCPGA 479 90nm 1600 MHz 16x 1.34V 32K / 2048K / 0K 21W
Pentium M 715 Dothan FCPGA 479 90nm 1500 MHz 15x 1.34V 32K / 2048K / 0K 21W
Pentium M 1.70 Banias FCPGA 478 130nm 1700 MHz 17x 1.485V 16K / 1024K / 0K 24W
Pentium M 1.60 Banias FCPGA 478 130nm 1600 MHz 16x 1.485V 16K / 1024K / 0K 24W
Pentium M 1.50 Banias FCPGA 478 130nm 1500 MHz 15x 1.485V 16K / 1024K / 0K 24W
Pentium M 1.40 Banias FCPGA 478 130nm 1400 MHz 14x 1.485V 16K / 1024K / 0K 24W
Pentium M 1.30 Banias FCPGA 478 130nm 1300 MHz 13x 1.485V 16K / 1024K / 0K 24W
– Intel Server/Workstation –
Name Codename Package Socket Process Clock Multi Voltage Cache L1/L2/L3 TDP
Xeon 7140N Tulsa FC-LGA6 771 65nm 3333 MHz 20x 0V 0K / 1024K / 16384K 150W
Xeon 7140M Tulsa FC-LGA6 771 65nm 3400 MHz 17x 0V 0K / 1024K / 16384K 150W
Xeon 7130N Tulsa FC-LGA6 771 65nm 3166 MHz 19x 0V 0K / 1024K / 8192K 150W
Xeon 7130M Tulsa FC-LGA6 771 65nm 3200 MHz 16x 0V 0K / 1024K / 8192K 150W
Xeon 7120N Tulsa FC-LGA6 771 65nm 3000 MHz 18x 0V 0K / 1024K / 4096K 95W
Xeon 7120M Tulsa FC-LGA6 771 65nm 3000 MHz 15x 0V 0K / 1024K / 4096K 95W
Xeon 7110N Tulsa FC-LGA6 771 65nm 2500 MHz 15x 0V 0K / 1024K / 4096K 95W
Xeon 7110M Tulsa FC-LGA6 771 65nm 2600 MHz 13x 0V 0K / 1024K / 4096K 95W
Xeon 5000 Sequence 5160 Woodcrest FC-LGA6 771 65nm 3000 MHz 9x 0V 0K / 4096K / 0K 80W
Xeon 5000 Sequence 5150 Woodcrest FC-LGA6 771 65nm 2666 MHz 8x 0V 0K / 4096K / 0K 65W
Xeon 5000 Sequence 5148 Woodcrest FC-LGA6 771 65nm 2333 MHz 7x 0V 0K / 4096K / 0K 40W
Xeon 5000 Sequence 5140 Woodcrest FC-LGA6 771 65nm 2333 MHz 7x 0V 0K / 4096K / 0K 65W
Xeon 5000 Sequence 5130 Woodcrest FC-LGA6 771 65nm 2000 MHz 6x 0V 0K / 4096K / 0K 65W
Xeon 5000 Sequence 5120 Woodcrest FC-LGA6 771 65nm 1866 MHz 7x 0V 0K / 4096K / 0K 65W
Xeon 5000 Sequence 5110 Woodcrest FC-LGA6 771 65nm 1600 MHz 6x 0V 0K / 4096K / 0K 65W
Xeon 5000 Sequence 5080 Dempsey FC-LGA6 771 65nm 3730 MHz 14x 1.4V 0K / 2048K / 0K 130W
Xeon 5000 Sequence 5060 Dempsey FC-LGA6 771 65nm 3200 MHz 12x 1.4V 0K / 2048K / 0K 130W
Xeon 5000 Sequence 5063 Dempsey FC-LGA6 771 65nm 3200 MHz 12x 1.35V 0K / 2048K / 0K 95W
Xeon 5000 Sequence 5050 Dempsey FC-LGA6 771 65nm 3000 MHz 18x 1.4V 0K / 2048K / 0K 95W
Xeon 5000 Sequence 5040 Dempsey FC-LGA6 771 65nm 2830 MHz 17x 1.4V 0K / 2048K / 0K 95W
Xeon 5000 Sequence 5030 Dempsey FC-LGA6 771 65nm 2667 MHz 16x 1.4V 0K / 2048K / 0K 95W
Xeon MP 3.0GHz Dual-Core Paxville uPGA 604 90nm 3000 MHz 15x 1.412V 16K / 1024K / 0K 135W
Xeon MP 2.8GHz Dual-Core Paxville uPGA 604 90nm 2800 MHz 14x 1.412V 16K / 1024K / 0K 135W
Xeon MP 3.0GHz Dual-Core Paxville uPGA 604 90nm 3000 MHz 18x 1.412V 16K / 1024K / 0K 135W
Xeon MP 2.83GHz Dual-Core Paxville uPGA 604 90nm 2833 MHz 17x 1.412V 16K / 1024K / 0K 135W
Xeon MP 2.66GHz Dual-Core Paxville uPGA 604 90nm 2667 MHz 16x 1.412V 16K / 1024K / 0K 135W
Xeon 2.8GHz Dual-Core Paxville uPGA 604 90nm 2800 MHz 14x 1.412V 16K / 1024K / 0K 135W
Xeon MP 3.33GHz Potomac uPGA 604 90nm 3333 MHz 20x 1.412V 16K / 1024K / 8192K 135W
Xeon MP 3.33GHz Potomac uPGA 604 90nm 3333 MHz 20x 1.412V 16K / 1024K / 4096K 135W
Xeon MP 3.16GHz Potomac uPGA 604 90nm 3167 MHz 19x 1.412V 16K / 1024K / 8192K 135W
Xeon MP 3.16GHz Potomac uPGA 604 90nm 3167 MHz 19x 1.412V 16K / 1024K / 4096K 135W
Xeon MP 3.0GHz Potomac uPGA 604 90nm 3000 MHz 18x 1.412V 16K / 1024K / 8192K 135W
Xeon MP 3.0GHz Potomac uPGA 604 90nm 3000 MHz 18x 1.412V 16K / 1024K / 4096K 135W
Xeon MP 2.83GHz Potomac uPGA 604 90nm 2833 MHz 17x 1.412V 16K / 1024K / 8192K 135W
Xeon MP 2.83GHz Potomac uPGA 604 90nm 2833 MHz 17x 1.412V 16K / 1024K / 4096K 135W
Xeon MP 3.66GHz Cranford uPGA 604 90nm 3667 MHz 22x 1.412V 16K / 1024K / 0K 135W
Xeon MP 3.5GHz Cranford uPGA 604 90nm 3500 MHz 21x 1.412V 16K / 1024K / 0K 135W
Xeon MP 3.33GHz Cranford uPGA 604 90nm 3334 MHz 20x 1.412V 16K / 1024K / 0K 135W
Xeon MP 3.16GHz Cranford uPGA 604 90nm 3167 MHz 19x 1.412V 16K / 1024K / 0K 135W
Xeon 3.6GHz Irwindale uPGA 604 90nm 3600 MHz 18x 1.412V 16K / 2048K / 0K 135W
Xeon 3.4GHz Irwindale uPGA 604 90nm 3400 MHz 17x 1.412V 16K / 2048K / 0K 135W
Xeon 3.2GHz Irwindale uPGA 604 90nm 3200 MHz 16x 1.412V 16K / 2048K / 0K 135W
Xeon 3.0GHz Irwindale uPGA 604 90nm 3000 MHz 15x 1.412V 16K / 2048K / 0K 135W
Xeon 3.6GHz Nocona uPGA 604 90nm 3600 MHz 18x 1.4V 16K / 1024K / 0K 135W
Xeon 3.4GHz Nocona uPGA 604 90nm 3400 MHz 17x 1.4V 16K / 1024K / 0K 135W
Xeon 3.2GHz Nocona uPGA 604 90nm 3200 MHz 16x 1.4V 16K / 1024K / 0K 135W
Xeon 3.0GHz Nocona uPGA 604 90nm 3000 MHz 15x 1.4V 16K / 1024K / 0K 135W
Xeon 2.8GHz Nocona uPGA 604 90nm 2800 MHz 14x 1.4V 16K / 1024K / 0K 135W
Xeon 3.06GHz Prestonia uPGA 604 130nm 3066 MHz 23x 1.525V 16K / 512K / 0K 89W
Xeon 2.8GHz Prestonia uPGA 604 130nm 2790 MHz 21x 1.525V 16K / 512K / 0K 89W
Xeon 2.66GHz Prestonia uPGA 604 130nm 2660 MHz 20x 1.525V 16K / 512K / 0K 89W
Xeon 2.4GHz Prestonia uPGA 604 130nm 2394 MHz 18x 1.525V 16K / 512K / 0K 89W
Xeon 2.0GHz Prestonia uPGA 604 130nm 2000 MHz 15x 1.525V 16K / 512K / 0K 89W
Xeon 3.2GHz Gallatin uPGA 604 130nm 3200 MHz 24x 1.475V 8K / 512K / 2048K 97W
Xeon 3.2GHz Gallatin uPGA 604 130nm 3200 MHz 24x 1.475V 8K / 512K / 1024K 97W
Xeon 3.06GHz Gallatin uPGA 604 130nm 3066 MHz 23x 1.475V 8K / 512K / 2048K 97W
Xeon 3.06GHz Gallatin uPGA 604 130nm 3066 MHz 23x 1.475V 8K / 512K / 1024K 97W
Core 2 Extreme QX9775 Yorkfield FC-LGA6 771 45nm 3200 MHz 8x 1.35V 128K / 12288K / 0K 150W
5725 Users online, 4.70 mbps
Quick Search
Already a member?

Username:
Password:
Register Here!
New Forum Posts
15:01 by THRiLL KiLL
Azureus HD network not working ? (10)
14:59 by kurosagi01
TPU's GTX460 Club (369)
14:48 by TeXBill
TPU's F@H Team (12196)
14:45 by Swamp Monster
Good game test. (4)
14:44 by Mussels
Santa came late :D (17)
14:29 by TheMailMan78
Call Of Duty : Black Ops (official thread) (832)
Popular Reviews

Latest VGA Drivers
ATI Catalyst 10.12 WHQL
XP32 | XP64 | W7 32 | W7 64
NVIDIA GeForce 260.99 WHQL
XP32 | XP64 | W7 32 | W7 64